Từ vựng Bài 1 · 소개 Giới thiệu

새 단어 · Từ mới SGK tr. 50

#NgheTiếng HànHán ViệtNghĩaPhiên âm
1 국어국문학과 國語國文學科 – quốc ngữ quốc văn học khoa khoa ngữ văn gugeo-gungmunhakgwa
2 국적 國籍 – quốc tịch quốc tịch gukjeok
3 네 vâng ne
4 대학교 大學校 – đại học hiệu trường đại học daehakgyo
5 대학생 大學生 – đại học sinh sinh viên daehaksaeng
6 분 người (kính ngữ, cách nói kính trọng của 사람) bun
7 보기 mẫu, ví dụ bogi
8 사람 người saram
9 씨 氏 – thị bạn (gắn sau tên để gọi lịch sự) ssi
10 아니요 không aniyo
11 은행 銀行 – ngân hàng ngân hàng eunhaeng
12 이 này i
13 이름 tên ireum
14 이메일 email, thư điện tử imeil
15 저 tôi (khiêm tốn) jeo
16 전화 電話 – điện thoại điện thoại jeonhwa
17 제 của tôi / tôi je
18 주소 住所 – trú sở địa chỉ juso
19 직업 職業 – chức nghiệp nghề nghiệp jigeop
20 학과 學科 – học khoa khoa / bộ môn hakgwa
21 학번 學番 – học phiên mã số sinh viên hakbeon
22 학생증 學生證 – học sinh chứng thẻ sinh viên haksaengjeung
23 한국어 韓國語 – Hàn Quốc ngữ tiếng Hàn hangugeo
24 한국어과 韓國語科 – Hàn Quốc ngữ khoa khoa tiếng Hàn hangugeogwa

Từ vựng cơ bản · 나라 Quốc gia SGK tr. 32

#NgheTiếng HànHán ViệtNghĩaPhiên âm
1 한국 韓國 – Hàn Quốc Hàn Quốc hanguk
2 베트남 Việt Nam beteunam
3 말레이시아 Malaysia malleisia
4 일본 日本 – Nhật Bản Nhật ilbon
5 미국 美國 – Mỹ Quốc Mỹ miguk
6 중국 中國 – Trung Quốc Trung Quốc jungguk
7 태국 泰國 – Thái Quốc Thái Lan taeguk
8 호주 濠洲 – Hào Châu Úc hoju
9 몽골 Mông Cổ monggol
10 인도네시아 Indonesia indonesia
11 필리핀 Philippines pillipin
12 인도 印度 – Ấn Độ Ấn Độ indo
13 영국 英國 – Anh Quốc Anh yeongguk
14 독일 獨逸 – Độc Dật Đức dogil
15 프랑스 Pháp peurangseu
16 러시아 Nga reosia

Từ vựng cơ bản · 직업 Nghề nghiệp SGK tr. 33

#NgheTiếng HànHán ViệtNghĩaPhiên âm
1 학생 學生 – học sinh học sinh haksaeng
2 회사원 會社員 – hội xã viên nhân viên công ty hoesawon
3 은행원 銀行員 – ngân hàng viên nhân viên ngân hàng eunhaengwon
4 교사 敎師 – giáo sư giáo viên gyosa
5 의사 醫師 – y sư bác sĩ uisa
6 공무원 公務員 – công vụ viên công chức gongmuwon
7 관광 가이드 觀光 – quan quang (+ guide) hướng dẫn viên du lịch gwangwang gaideu
8 여행 안내원 旅行案內員 – lữ hành án nội viên hướng dẫn viên du lịch yeohaeng annaewon
9 주부 主婦 – chủ phụ nội trợ jubu
10 약사 藥師 – dược sư dược sĩ yaksa
11 운전기사 運轉技士 – vận chuyển kỹ sĩ lái xe unjeon-gisa

Từ vựng cơ bản · 인사말 Lời chào SGK tr. 33

#NgheTiếng HànHán ViệtNghĩaPhiên âm
1 안녕하세요? 安寧 – an ninh Xin chào? annyeonghaseyo?
2 안녕하십니까? 安寧 – an ninh Xin chào? (trang trọng) annyeonghasimnikka?
3 안녕히 가세요. 安寧 – an ninh Tạm biệt. (Đi về bình an) – nói với người ra về annyeonghi gaseyo.
4 안녕히 계세요. 安寧 – an ninh Tạm biệt. (Ở lại bình an) – nói với người ở lại annyeonghi gyeseyo.
5 처음 뵙겠습니다. Lần đầu được gặp mặt. / Lần đầu được diện kiến. cheoeum boepgetseumnida.
6 반갑습니다. Rất vui được gặp. bangapseumnida.

Từ & cụm từ khác trong bài Ngữ pháp, nói, nghe, đọc, viết, văn hoá – SGK tr. 31–49

#NgheTiếng HànHán ViệtNghĩaPhiên âm
1 소개 紹介 – thiệu giới giới thiệu (tên bài) sogae
2 선생님 先生 – tiên sinh (+님 kính ngữ) thầy / cô giáo seonsaengnim
3 이다 là (dạng nguyên thể, gắn sau danh từ) ida
4 입니다 là… (đuôi câu trần thuật trang trọng của 이다) imnida
5 입니까? (là)… phải không? (đuôi câu hỏi trang trọng) imnikka?
6 은/는 trợ từ chủ đề: 은 sau danh từ có phụ âm cuối, 는 sau danh từ không có phụ âm cuối eun / neun
7 이 사람 người này i saram
8 이 분 vị này, người này (kính trọng) i bun
9 병원 病院 – bệnh viện bệnh viện byeongwon
10 누구 ai nugu
11 찾다 tìm chatda
12 찾고 있습니까? đang tìm… phải không? chatgo itseumnikka?
13 무엇 cái gì mueot
14 무엇입니까? là gì? mueosimnikka?
15 의 của (trợ từ sở hữu) ui (trợ từ thường đọc là "e")
16 한국인 韓國人 – Hàn Quốc nhân người Hàn Quốc hangugin
17 인사 人事 – nhân sự sự chào hỏi insa
18 인사법 人事法 – nhân sự pháp cách chào hỏi insabeop
19 한국인의 인사법 cách chào hỏi của người Hàn Quốc hanguginui insabeop

Mẫu câu trong bài SGK tr. 34–48

#NgheTiếng HànHán ViệtNghĩaPhiên âm
1 저는 학생입니다. Tôi là học sinh. jeoneun haksaengimnida.
2 제 이름은 남입니다. Tên tôi là Nam. je ireumeun namimnida.
3 베트남 사람입니다. (Tôi) là người Việt Nam. beteunam saramimnida.
4 남 씨는 학생입니까? Nam là học sinh phải không? nam ssineun haksaengimnikka?
5 선생님은 한국 사람입니다. Thầy/Cô giáo là người Hàn Quốc. seonsaengnimeun hanguk saramimnida.
6 네, 한국 사람입니다. Vâng, (tôi) là người Hàn Quốc. ne, hanguk saramimnida.
7 아니요, 저는 베트남 사람입니다. Không, tôi là người Việt Nam. aniyo, jeoneun beteunam saramimnida.
8 이 분은 퐁 씨입니다. Vị này là anh Phùng. i buneun pong ssiimnida.
9 이 사람은 흐엉 씨입니다. Người này là chị Hương. i sarameun heueong ssiimnida.
10 제 직업은 교사입니다. Nghề nghiệp của tôi là giáo viên. je jigeobeun gyosaimnida.
11 한국어 선생님입니다. (Tôi) là giáo viên tiếng Hàn. hangugeo seonsaengnimimnida.
12 한국어과 학생입니다. (Tôi) là sinh viên khoa tiếng Hàn. hangugeogwa haksaengimnida.
13 남 씨는 누구를 찾고 있습니까? Nam đang tìm ai vậy? nam ssineun nugureul chatgo itseumnikka?
14 남 씨의 직업은 무엇입니까? Nghề nghiệp của Nam là gì? nam ssiui jigeobeun mueosimnikka?

Tên các phần trong bài Tiêu đề mục – SGK tr. 32–50

#NgheTiếng HànHán ViệtNghĩaPhiên âm
1 기본 어휘 基本語彙 – cơ bản ngữ vựng từ vựng cơ bản gibon eohwi
2 나라 quốc gia, đất nước nara
3 인사말 人事 – nhân sự (+ 말) lời chào insamal
4 기본 문법 基本文法 – cơ bản văn pháp ngữ pháp cơ bản gibon munbeop
5 말하기 nói malhagi
6 듣기 nghe deutgi
7 읽기 đọc ilgi
8 쓰기 viết sseugi
9 발음 發音 – phát âm phát âm bareum
10 문화 文化 – văn hoá văn hoá munhwa
11 새 단어 單語 – đơn ngữ từ mới sae daneo
12 알아봅시다 cùng tìm hiểu (sách dịch: Làm quen) arabopsida
13 이야기해 봅시다 hãy thử nói chuyện (sách dịch: Luyện nói) iyagihae bopsida
14 더 알아봅시다 tìm hiểu thêm (sách dịch: Nâng cao) deo arabopsida
15 들어 봅시다 hãy thử nghe (sách dịch: Luyện nghe) deureo bopsida
16 읽어 봅시다 hãy thử đọc (sách dịch: Luyện đọc) ilgeo bopsida
17 써 봅시다 hãy thử viết (sách dịch: Luyện viết) sseo bopsida