Từ vựng Bài 2 · 학교 Trường học

새 단어 · Từ mới SGK tr. 70

#NgheTiếng HànHán ViệtNghĩaPhiên âm
1 라디오 đài, radio radio
2 많이 nhiều mani
3 무엇 cái gì mueot
4 어디 ở đâu eodi
5 텔레비전 ti vi tellebijeon
6 화장실 化粧室 – hoá trang thất nhà vệ sinh hwajangsil
7 휴대전화 携帶電話 – huề đới điện thoại điện thoại di động hyudaejeonhwa

Từ vựng cơ bản · 장소 (1) Nơi chốn (1) SGK tr. 52

#NgheTiếng HànHán ViệtNghĩaPhiên âm
1 학교 學校 – học hiệu trường học hakgyo
2 도서관 圖書館 – đồ thư quán thư viện doseogwan
3 식당 食堂 – thực đường nhà ăn, nhà hàng sikdang
4 호텔 khách sạn hotel
5 극장 劇場 – kịch trường nhà hát / rạp chiếu phim geukjang
6 우체국 郵遞局 – bưu đệ cục bưu điện ucheguk
7 병원 病院 – bệnh viện bệnh viện byeongwon
8 은행 銀行 – ngân hàng ngân hàng eunhaeng
9 백화점 百貨店 – bách hoá điếm trung tâm thương mại baekhwajeom
10 약국 藥局 – dược cục hiệu thuốc yakguk
11 가게 cửa tiệm, cửa hàng gage
12 사무실 事務室 – sự vụ thất văn phòng samusil

Từ vựng cơ bản · 학교 시설 Trang thiết bị trường học SGK tr. 52

#NgheTiếng HànHán ViệtNghĩaPhiên âm
1 강의실 講義室 – giảng nghĩa thất giảng đường, phòng học gang-uisil
2 교실 敎室 – giáo thất phòng học gyosil
3 화장실 化粧室 – hoá trang thất phòng vệ sinh hwajangsil
4 휴게실 休憩室 – hưu khế thất phòng nghỉ hyugesil
5 랩실 lab + 室 thất phòng Lab raepsil
6 어학실 語學室 – ngữ học thất phòng Lab (phòng học ngoại ngữ), = 랩실 eohaksil
7 동아리방 房 – phòng phòng sinh hoạt câu lạc bộ dongaribang
8 체육관 體育館 – thể dục quán nhà thi đấu thể thao / nhà thể chất cheyukgwan
9 운동장 運動場 – vận động trường sân vận động undongjang
10 강당 講堂 – giảng đường giảng đường lớn, hội trường gangdang
11 학생 식당 學生食堂 – học sinh thực đường nhà ăn học sinh haksaeng sikdang
12 세미나실 seminar + 室 thất phòng hội thảo seminasil
13 서점 書店 – thư điếm hiệu sách seojeom

Từ vựng cơ bản · 교실 물건 Đồ vật trong phòng học SGK tr. 53

#NgheTiếng HànHán ViệtNghĩaPhiên âm
1 책상 冊床 – sách sàng cái bàn chaeksang
2 의자 椅子 – ỷ tử cái ghế uija
3 칠판 漆板 – tất bản bảng chilpan
4 문 門 – môn cửa ra vào mun
5 창문 窓門 – song môn cửa sổ changmun
6 시계 時計 – thời kế đồng hồ sigye
7 가방 cặp sách gabang
8 컴퓨터 máy vi tính keompyuteo
9 책 冊 – sách sách chaek
10 공책 空冊 – không sách vở gongchaek
11 사전 辭典 – từ điển từ điển sajeon
12 지우개 hòn tẩy, cục tẩy jiugae
13 지도 地圖 – địa đồ bản đồ jido
14 펜 bút, viết pen
15 필통 筆筒 – bút đồng hộp bút piltong

Từ & cụm từ khác trong bài Ngữ pháp, nói, nghe, đọc, viết, văn hoá – SGK tr. 51–69

#NgheTiếng HànHán ViệtNghĩaPhiên âm
1 여기 đây, chỗ này (gần người nói) yeogi
2 거기 đó, chỗ đó (gần người nghe) geogi
3 저기 kia, chỗ kia (xa cả người nói và người nghe) jeogi
4 이것 cái này igeot
5 그것 cái đó geugeot
6 저것 cái kia jeogeot
7 이/가 tiểu từ chủ ngữ: 이 sau danh từ có phụ âm cuối, 가 sau danh từ không có phụ âm cuối i / ga
8 에 ở, tại (tiểu từ chỉ vị trí) e
9 있다 có; ở itda
10 있습니다 có (đuôi trang trọng của 있다) itseumnida
11 없다 không có eopda
12 없습니다 không có (đuôi trang trọng của 없다) eopseumnida
13 에 있습니다 có ở… e itseumnida
14 아니다 không phải là anida
15 이/가 아닙니다 không phải (là)… i / ga animnida
16 회사 會社 – hội xã công ty hoesa
17 명동 明洞 – Minh Động Myeongdong (khu phố mua sắm sầm uất ở Seoul) myeongdong
18 장소 場所 – trường sở nơi chốn, địa điểm jangso
19 시설 施設 – thi thiết cơ sở vật chất, trang thiết bị siseol
20 물건 物件 – vật kiện đồ vật mulgeon
21 학교 시설 學校施設 – học hiệu thi thiết trang thiết bị trường học hakgyo siseol
22 교실 물건 敎室物件 – giáo thất vật kiện đồ vật trong phòng học gyosil mulgeon
23 교육제도 敎育制度 – giáo dục chế độ chế độ giáo dục gyoyukjedo
24 한국의 교육제도 chế độ giáo dục của Hàn Quốc (bài văn hoá) hangugui gyoyukjedo

Mẫu câu trong bài SGK tr. 54–68

#NgheTiếng HànHán ViệtNghĩaPhiên âm
1 여기는 도서관입니다. Đây là thư viện. yeogineun doseogwanimnida.
2 저기는 은행입니다. Kia là ngân hàng. jeogineun eunhaengimnida.
3 이것은 책입니다. Cái này là quyển sách. igeoseun chaegimnida.
4 저것은 사전입니다. Cái kia là quyển từ điển. jeogeoseun sajeonimnida.
5 책이 있습니다. Có sách. chaegi itseumnida.
6 시계가 있습니다. Có đồng hồ. sigyega itseumnida.
7 교실에 컴퓨터가 있습니까? Có máy vi tính ở trong phòng học không? gyosire keompyuteoga itseumnikka?
8 아니요, 없습니다. Không, không có. aniyo, eopseumnida.
9 이것은 사전입니까? Cái này là quyển từ điển phải không? igeoseun sajeonimnikka?
10 아니요, 사전이 아닙니다. 책입니다. Không, không phải từ điển. Đó là quyển sách. aniyo, sajeoni animnida. chaegimnida.
11 여기는 어디입니까? Đây là đâu? yeogineun eodiimnikka?
12 저기는 식당입니까? Kia là nhà ăn phải không? jeogineun sikdangimnikka?
13 네, 저기는 식당입니다. Vâng, kia là nhà ăn. ne, jeogineun sikdangimnida.
14 아니요, 백화점이 아닙니다. 도서관입니다. Không, không phải trung tâm thương mại. Là thư viện. aniyo, baekhwajeomi animnida. doseogwanimnida.
15 강의실에 칠판이 있습니까? Trong giảng đường có bảng không? gang-uisire chilpani itseumnikka?
16 네, 있습니다. Vâng, có. ne, itseumnida.
17 여기에 은행이 있습니다. Ở đây có ngân hàng. yeogie eunhaengi itseumnida.
18 여기에 화장실이 없습니다. Ở đây không có nhà vệ sinh. yeogie hwajangsiri eopseumnida.
19 가게가 많이 있습니다. Có nhiều cửa hàng. gagega mani itseumnida.
20 학교에 무엇이 있습니까? Ở trường có những gì? hakgyoe mueosi itseumnikka?
21 학교에 무엇이 없습니까? Ở trường không có gì? hakgyoe mueosi eopseumnikka?
22 강의실에 칠판이 있습니다. Trong giảng đường có bảng. gang-uisire chilpani itseumnida.