Từ vựng Bài 3 · 일상생활 Sinh hoạt hàng ngày

새 단어 · Từ mới SGK tr. 90

#NgheTiếng HànHán ViệtNghĩaPhiên âm
1 노래 bài hát norae
2 빌딩 toà nhà bilding
3 방 房 – phòng phòng bang
4 사과 沙果 – sa quả táo sagwa
5 산책하다 散策 – tản sách đi dạo sanchaekhada
6 쇼핑하다 mua sắm syopinghada
7 시내 市內 – thị nội trung tâm thành phố sinae
8 식사하다 食事 – thực sự dùng bữa siksahada
9 신문 新聞 – tân văn báo sinmun
10 아이스크림 kem aiseukeurim
11 아주 rất aju
12 여행 旅行 – lữ hành du lịch yeohaeng
13 이메일 thư điện tử, email imeil
14 위 trên wi
15 자주 hay, thường xuyên jaju
16 전화하다 電話 – điện thoại gọi điện thoại jeonhwahada
17 지금 只今 – chỉ kim bây giờ jigeum
18 축구를 하다 蹴球 – xúc cầu đá bóng chukgureul hada
19 카페 quán cà phê kape
20 헬스클럽 câu lạc bộ thể dục thể thao helseukeulleop

Từ vựng cơ bản · 동사 (1) Động từ (1) SGK tr. 72

#NgheTiếng HànHán ViệtNghĩaPhiên âm
1 가다 đi gada
2 오다 đến oda
3 자다 ngủ jada
4 먹다 ăn meokda
5 마시다 uống masida
6 이야기하다 nói chuyện iyagihada
7 읽다 đọc ikda
8 듣다 nghe deutda
9 보다 nhìn, xem boda
10 일하다 làm việc ilhada
11 공부하다 工夫 – công phu học gongbuhada
12 운동하다 運動 – vận động luyện tập thể thao undonghada
13 쉬다 nghỉ, nghỉ ngơi swida
14 만나다 gặp gỡ mannada
15 사다 mua sada
16 좋아하다 thích joahada

Từ vựng cơ bản · 형용사 (1) Tính từ (1) SGK tr. 73

#NgheTiếng HànHán ViệtNghĩaPhiên âm
1 크다 to, lớn keuda
2 작다 nhỏ jakda
3 많다 nhiều manta
4 적다 ít jeokda
5 좋다 tốt, đẹp, thích jota
6 나쁘다 xấu, tồi nappeuda
7 재미있다 hay, thú vị jaemiitda
8 재미없다 không hay jaemieopda

Từ vựng cơ bản · 일상생활 관련 어휘 Từ liên quan đến sinh hoạt hàng ngày SGK tr. 73

#NgheTiếng HànHán ViệtNghĩaPhiên âm
1 차 茶 – trà trà cha
2 커피 cà phê keopi
3 빵 bánh mì ppang
4 우유 牛乳 – ngưu nhũ sữa uyu
5 영화 映畫 – ánh hoạ phim ảnh yeonghwa
6 음악 音樂 – âm nhạc âm nhạc eumak
7 신문 新聞 – tân văn báo chí sinmun
8 친구 親舊 – thân cựu bạn, bạn bè chingu

Từ vựng cơ bản · 의문대명사 Đại từ nghi vấn SGK tr. 73

#NgheTiếng HànHán ViệtNghĩaPhiên âm
1 무엇 cái gì mueot
2 어디 đâu eodi
3 누구 ai nugu
4 언제 khi nào, bao giờ eonje

Từ & cụm từ khác trong bài Ngữ pháp, nói, nghe, đọc, viết, văn hoá – SGK tr. 71–89

#NgheTiếng HànHán ViệtNghĩaPhiên âm
1 -ㅂ/습니다 đuôi câu trần thuật trang trọng: -ㅂ니다 sau thân từ không có phụ âm cuối, -습니다 sau thân từ có phụ âm cuối -(seu)mnida
2 -ㅂ/습니까 đuôi câu nghi vấn trang trọng -(seu)mnikka
3 을/를 tiểu từ tân ngữ: 을 sau danh từ có phụ âm cuối, 를 sau danh từ không có phụ âm cuối eul / reul
4 에서 ở, tại (nơi xảy ra hành động) eseo
5 누가 ai (누구 + 가, khi hỏi chủ ngữ) nuga
6 뭘 cái gì (rút gọn của 무엇을, dùng trong hội thoại) mwol
7 일 việc, công việc il
8 공부 工夫 – công phu việc học gongbu
9 운동 運動 – vận động thể thao, vận động undong
10 쇼핑 việc mua sắm syoping
11 산책 散策 – tản sách sự đi dạo sanchaek
12 일(을) 하다 làm việc (을 có thể lược bỏ) il(eul) hada
13 공부(를) 하다 học (를 có thể lược bỏ) gongbu(reul) hada
14 운동(을) 하다 luyện tập thể thao (을 có thể lược bỏ) undong(eul) hada
15 이야기(를) 하다 nói chuyện (를 có thể lược bỏ) iyagi(reul) hada
16 주스 nước ép, nước hoa quả juseu
17 바나나 chuối banana
18 녹차 綠茶 – lục trà trà xanh nokcha
19 물 nước mul
20 음식 飮食 – ẩm thực món ăn, đồ ăn eumsik
21 한국 음식 món ăn Hàn Quốc hanguk eumsik
22 옷 quần áo ot
23 구두 giày da gudu
24 집 nhà jip
25 공원 公園 – công viên công viên gongwon
26 시장 市場 – thị trường chợ sijang
27 술집 quán rượu suljip
28 영화관 映畫館 – ánh hoạ quán rạp chiếu phim yeonghwagwan
29 가방 가게 cửa hàng túi xách gabang gage
30 오늘 hôm nay oneul
31 그리고 và, rồi, sau đó geurigo
32 한국 노래 bài hát Hàn Quốc hanguk norae
33 한국 영화 phim Hàn Quốc hanguk yeonghwa
34 일상생활 日常生活 – nhật thường sinh hoạt sinh hoạt hàng ngày (tên bài) ilsangsaenghwal
35 동사 動詞 – động từ động từ dongsa
36 형용사 形容詞 – hình dung từ tính từ hyeongyongsa
37 의문대명사 疑問代名詞 – nghi vấn đại danh từ đại từ nghi vấn uimundaemyeongsa
38 관련 어휘 關聯語彙 – quan liên ngữ vựng từ vựng liên quan gwallyeon eohwi
39 한국인의 일상생활 sinh hoạt hàng ngày của người Hàn Quốc (bài văn hoá) hanguginui ilsangsaenghwal
40 수영 水泳 – thủy vịnh bơi lội (Viết 1-1) suyeong
41 콜라 cô-ca, nước cola (Nghe 2-2) kolla
42 토마토 주스 nước ép cà chua (Nghe 2-2) tomato juseu
43 수업 授業 – thụ nghiệp giờ học, buổi học (Nghe 2-2) sueop
44 듣기 공부 việc học nghe (Nghe 2-2) deutgi gongbu

Mẫu câu trong bài SGK tr. 74–88

#NgheTiếng HànHán ViệtNghĩaPhiên âm
1 학생이 공부합니다. Học sinh học bài. haksaengi gongbuhamnida.
2 가방이 작습니다. Cái túi nhỏ. gabangi jakseumnida.
3 가방이 큽니까? Cái túi to không? gabangi keumnikka?
4 아니요, 가방이 작습니다. Không, cái túi nhỏ. aniyo, gabangi jakseumnida.
5 학생이 책을 읽습니다. Học sinh đọc sách. haksaengi chaegeul ikseumnida.
6 친구를 만납니다. (Tôi) gặp bạn. chingureul mannamnida.
7 은행에서 일합니다. (Tôi) làm việc ở ngân hàng. eunhaengeseo ilhamnida.
8 집에서 쉽니다. (Tôi) nghỉ ở nhà. jibeseo swimnida.
9 무엇을 좋아합니까? Bạn thích cái gì? mueoseul joahamnikka?
10 저는 주스를 좋아합니다. Tôi thích nước ép. jeoneun juseureul joahamnida.
11 지금 무엇을 합니까? Bây giờ bạn đang làm gì? jigeum mueoseul hamnikka?
12 어디에서 무엇을 합니까? Bạn làm gì ở đâu? eodieseo mueoseul hamnikka?
13 식당에서 친구를 만납니다. (Tôi) gặp bạn ở nhà hàng. sikdangeseo chingureul mannamnida.
14 오늘 무엇을 합니까? Hôm nay bạn làm gì? oneul mueoseul hamnikka?
15 어디에서 친구를 만납니까? Bạn gặp bạn ở đâu? eodieseo chingureul mannamnikka?
16 시내에서 만납니다. Gặp ở trung tâm thành phố. sinaeeseo mannamnida.
17 공원에서 산책합니다. 그리고 쇼핑합니다. (Tôi) đi dạo ở công viên. Sau đó đi mua sắm. gongwoneseo sanchaekhamnida. geurigo syopinghamnida.
18 네, 아주 좋아합니다. Vâng, rất thích. ne, aju joahamnida.
19 누가 옵니까? Ai đến vậy? nuga omnikka?
20 누구를 만납니까? Bạn gặp ai? nugureul mannamnikka?
21 극장에서 영화를 봅니다. Xem phim ở rạp. geukjangeseo yeonghwareul bomnida.
22 영화가 아주 재미있습니다. Phim rất hay. yeonghwaga aju jaemiitseumnida.
23 공원에서 자주 축구를 합니다. (Tôi) thường đá bóng ở công viên. gongwoneseo jaju chukgureul hamnida.
24 저는 사과를 좋아합니다. Tôi thích táo. jeoneun sagwareul joahamnida.
25 책이 많습니다. Có nhiều sách. chaegi manseumnida.