1. Xem tranh và đặt câu theo mẫu.
Mẫu
학교 (trường học)
|
여기는 학교입니다.
Đây là trường học.
yeogineun hakgyoimnida.
|
(1) 식당 (nhà ăn)
Xem đáp án gợi ý
|
여기는 식당입니다.
Đây là nhà ăn.
yeogineun sikdangimnida.
|
(2) 병원 (bệnh viện)
Xem đáp án gợi ý
|
여기는 병원입니다.
Đây là bệnh viện.
yeogineun byeongwonimnida.
|
(3) 은행 (ngân hàng)
Xem đáp án gợi ý
|
여기는 은행입니다.
Đây là ngân hàng.
yeogineun eunhaengimnida.
|
(4) 백화점 (trung tâm thương mại)
Xem đáp án gợi ý
|
여기는 백화점입니다.
Đây là trung tâm thương mại.
yeogineun baekhwajeomimnida.
|