1. Hãy đặt câu và nói theo mẫu sau.
Gợi ý: tên người / (tân ngữ) động từ. Ghép thành: Tên 씨가 + tân ngữ 을/를 + động từ -ㅂ/습니다.
|
루이엔 씨가 신문을 봅니다.
Luyến đọc báo.
ruien ssiga sinmuneul bomnida.
|
Xem đáp án gợi ý
|
최유진 씨가 음악을 듣습니다.
Choi Yu Jin nghe nhạc.
choeyujin ssiga eumageul deutseumnida.
|
Xem đáp án gợi ý
|
이유나 씨가 커피를 마십니다.
Lee Yu Na uống cà phê.
iyuna ssiga keopireul masimnida.
|
Xem đáp án gợi ý
|
박준영 씨가 바나나를 먹습니다.
Park Jun Yeong ăn chuối.
bakjunyeong ssiga bananareul meokseumnida.
|
Xem đáp án gợi ý
|
흐엉 씨가 공부합니다.
Hương học bài.
heueong ssiga gongbuhamnida.
|
Xem đáp án gợi ý
|
조민재 씨가 일합니다.
Jo Min Jae làm việc.
jominjae ssiga ilhamnida.
|
Xem đáp án gợi ý
|
박수진 씨가 쇼핑합니다.
Park Su Jin mua sắm.
baksujin ssiga syopinghamnida.
|