Từ vựng Bài 4 · 날짜와 요일 Ngày và thứ

새 단어 · Từ mới SGK tr. 110

#NgheTiếng HànHán ViệtNghĩaPhiên âm
1 강사 講師 – giảng sư giảng viên gangsa
2 계획표 計劃表 – kế hoạch biểu bảng kế hoạch gyehoekpyo
3 구경하다 ngắm, xem gugyeonghada
4 그리고 và geurigo
5 명절 名節 – danh tiết ngày lễ myeongjeol
6 방학 放學 – phóng học kỳ nghỉ (của học sinh) banghak
7 산 山 – sơn núi san
8 생일 파티 生日 – sinh nhật tiệc sinh nhật saengil pati
9 설날 ngày Tết seollal
10 숙제 宿題 – túc đề bài tập sukje
11 시험 試驗 – thí nghiệm kỳ thi, kỳ kiểm tra siheom
12 아르바이트 sự làm thêm areubaiteu
13 아름답다 đẹp areumdapda
14 안내 案內 – án nội sự hướng dẫn annae
15 전화번호 電話番號 – điện thoại phiên hiệu số điện thoại jeonhwabeonho
16 졸업하다 卒業 – tốt nghiệp tốt nghiệp joreopada
17 층 層 – tầng tầng cheung
18 커피숍 quán cà phê keopisyop
19 크리스마스 Giáng sinh keuriseumaseu
20 파티를 하다 tổ chức tiệc patireul hada
21 한글날 ngày kỉ niệm chữ Hangeul (9/10) hangeullal
22 호 號 – hiệu số (phòng) ho
23 회의하다 會議 – hội nghị họp, hội nghị hoeuihada
24 휴가 休暇 – hưu hạ kỳ nghỉ hyuga

Từ vựng cơ bản · 요일 Thứ SGK tr. 92

#NgheTiếng HànHán ViệtNghĩaPhiên âm
1 월요일 月曜日 – nguyệt diệu nhật thứ hai woryoil
2 화요일 火曜日 – hoả diệu nhật thứ ba hwayoil
3 수요일 水曜日 – thủy diệu nhật thứ tư suyoil
4 목요일 木曜日 – mộc diệu nhật thứ năm mogyoil
5 금요일 金曜日 – kim diệu nhật thứ sáu geumyoil
6 토요일 土曜日 – thổ diệu nhật thứ bảy toyoil
7 일요일 日曜日 – nhật diệu nhật chủ nhật iryoil
8 요일 曜日 – diệu nhật thứ (trong tuần) yoil

Từ vựng cơ bản · 날짜 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến ngày, tháng SGK tr. 93

#NgheTiếng HànHán ViệtNghĩaPhiên âm
1 년 年 – niên năm nyeon
2 월 月 – nguyệt tháng wol
3 일 日 – nhật ngày il
4 시 時 – thời giờ si
5 일월 一月 tháng giêng (tháng một) — 1월 irwol
6 이월 二月 tháng hai — 2월 iwol
7 삼월 三月 tháng ba — 3월 samwol
8 사월 四月 tháng tư — 4월 sawol
9 오월 五月 tháng năm — 5월 owol
10 유월 六月 tháng sáu — 6월 (không đọc 육월) yuwol
11 칠월 七月 tháng bảy — 7월 chirwol
12 팔월 八月 tháng tám — 8월 parwol
13 구월 九月 tháng chín — 9월 guwol
14 시월 十月 tháng mười — 10월 (không đọc 십월) siwol
15 십일월 十一月 tháng mười một — 11월 sibirwol
16 십이월 十二月 tháng mười hai — 12월 sibiwol
17 그저께 hôm kia geujeokke
18 어제 hôm qua eoje
19 오늘 hôm nay oneul
20 내일 來日 – lai nhật ngày mai naeil
21 모레 ngày kia more
22 지난해 năm trước, năm ngoái (= 작년) jinanhae
23 작년 昨年 – tạc niên năm ngoái jangnyeon
24 올해 năm nay (= 금년) olhae
25 금년 今年 – kim niên năm nay geumnyeon
26 다음 해 năm sau (= 내년) daeum hae
27 내년 來年 – lai niên năm sau naenyeon
28 지난달 tháng trước jinandal
29 이번 달 tháng này ibeon dal
30 다음 달 tháng sau daeum dal
31 지난주 tuần trước jinanju
32 이번 주 tuần này ibeon ju
33 다음 주 tuần sau daeum ju
34 평일 平日 – bình nhật ngày thường (trong tuần) (= 주중) pyeongil
35 주중 週中 – chu trung trong tuần jujung
36 주말 週末 – chu mạt cuối tuần jumal

Số từ Hán Hàn (한자어 수사) SGK tr. 94

#NgheTiếng HànHán ViệtNghĩaPhiên âm
1 영 / 공 零 – linh / 空 – không 0 (공 hay dùng khi đọc số điện thoại) yeong / gong
2 일 一 – nhất 1 il
3 이 二 – nhị 2 i
4 삼 三 – tam 3 sam
5 사 四 – tứ 4 sa
6 오 五 – ngũ 5 o
7 육 六 – lục 6 yuk
8 칠 七 – thất 7 chil
9 팔 八 – bát 8 pal
10 구 九 – cửu 9 gu
11 십 十 – thập 10 sip
12 십일 11 sibil
13 십이 12 sibi
14 십오 15 sibo
15 십육 16 (đọc [심뉵]) simyuk
16 이십 20 isip
17 백 百 – bách 100 baek
18 천 千 – thiên 1.000 cheon
19 만 萬 – vạn 10.000 man
20 십만 十萬 – thập vạn 100.000 simman
21 백만 百萬 – bách vạn 1.000.000 baengman

Từ & cụm từ khác trong bài Ngữ pháp, nói, nghe, đọc, viết, phát âm, văn hoá – SGK tr. 91–109

#NgheTiếng HànHán ViệtNghĩaPhiên âm
1 날짜 ngày tháng naljja
2 날짜와 요일 ngày và thứ (tên bài) naljjawa yoil
3 와/과 và (nối hai danh từ): 와 sau danh từ không có phụ âm cuối, 과 sau danh từ có phụ âm cuối wa / gwa
4 에 vào, vào lúc (gắn sau danh từ chỉ thời gian) e
5 몇 mấy, bao nhiêu myeot
6 며칠 ngày mấy, mấy ngày (không viết 몇 일) myeochil
7 몇 월 며칠 ngày mấy tháng mấy myeot wol myeochil
8 무슨 요일 thứ mấy museun yoil
9 번 番 – phiên số (thứ tự, điện thoại): 몇 번입니까? beon
10 생일 生日 – sinh nhật sinh nhật saengil
11 등산 登山 – đăng sơn leo núi deungsan
12 등산하다 leo núi (động từ) deungsanhada
13 수영하다 水泳 – thủy vịnh bơi suyeonghada
14 여행가다 đi du lịch yeohaenggada
15 시험을 보다 thi, làm bài thi siheomeul boda
16 시험공부 việc ôn thi siheomgongbu
17 도착하다 到着 – đáo trước đến nơi dochakada
18 공항 空港 – không cảng sân bay gonghang
19 국제공항 國際空港 – quốc tế không cảng sân bay quốc tế gukjegonghang
20 공항 도착 đến sân bay gonghang dochak
21 도자기 마을 陶瓷器 – đào từ khí làng gốm dojagi maeul
22 전통 傳統 – truyền thống truyền thống jeontong
23 체험하다 體驗 – thể nghiệm trải nghiệm cheheomhada
24 약속 約束 – ước thúc cuộc hẹn, lời hứa yaksok
25 요리 料理 – liệu lý món ăn, việc nấu ăn yori
26 요리하다 nấu ăn yorihada
27 배우다 học baeuda
28 가르치다 dạy gareuchida
29 날마다 mỗi ngày, hằng ngày nalmada
30 바다 biển bada
31 우리 chúng tôi, chúng ta; (nhà) tôi uri
32 수업 授業 – thụ nghiệp giờ học, lớp học sueop
33 베트남어 tiếng Việt beteunameo
34 한국어교육원 韓國語敎育院 viện giáo dục tiếng Hàn hangugeogyoyugwon
35 한국어학과 khoa tiếng Hàn hangugeohakgwa
36 계획 計劃 – kế hoạch kế hoạch gyehoek
37 이번 주 계획 kế hoạch tuần này ibeon ju gyehoek
38 집안일 việc nhà jibanil
39 동생 同生 – đồng sinh em dongsaeng
40 선물 膳物 – thiện vật quà seonmul
41 그래서 vì vậy, vì thế geuraeseo
42 어머니 mẹ eomeoni
43 부엌 bếp bueok
44 방 房 – phòng phòng bang
45 저녁 식사 bữa tối jeonyeok siksa
46 시간 時間 – thời gian thời gian, giờ sigan
47 맛있다 ngon masitda
48 맞다 đúng matda
49 꽃 hoa kkot
50 끝 cuối, kết thúc kkeut
51 밖 bên ngoài bak
52 잎 lá ip
53 빛 ánh sáng bit
54 숫자 數字 – số tự chữ số sutja
55 나이 tuổi nai
56 하나, 둘, 셋 một, hai, ba (số thuần Hàn — học ở bài sau) hana, dul, set
57 한국어의 수 표현 cách nói về số trong tiếng Hàn (bài văn hoá) hangugeoui su pyohyeon
58 한자어 수사 漢字語數詞 – Hán tự ngữ số từ số từ Hán Hàn hanjaeo susa

Mẫu câu trong bài SGK tr. 94–108

#NgheTiếng HànHán ViệtNghĩaPhiên âm
1 오늘이 몇 월 며칠입니까? Hôm nay là ngày mấy tháng mấy? oneuri myeot wol myeochirimnikka?
2 시월 이 일입니다. Ngày 2 tháng 10. siwol i irimnida.
3 오늘이 무슨 요일입니까? Hôm nay là thứ mấy? oneuri museun yoirimnikka?
4 금요일입니다. Thứ sáu. geumyoirimnida.
5 오늘은 2월 15일입니다. Hôm nay là ngày 15 tháng 2. oneureun iwol sibo irimnida.
6 언제 친구를 만납니까? Khi nào bạn gặp bạn bè? eonje chingureul mannamnikka?
7 목요일에 친구를 만납니다. (Tôi) gặp bạn vào thứ năm. mogyoire chingureul mannamnida.
8 생일이 며칠입니까? Sinh nhật ngày mấy? saengiri myeochirimnikka?
9 전화번호가 몇 번입니까? Số điện thoại là số mấy? jeonhwabeonhoga myeot beonimnikka?
10 극장이 몇 층에 있습니까? Rạp chiếu phim ở tầng mấy? geukjangi myeot cheunge itseumnikka?
11 9층에 있습니다. Ở tầng 9. gu cheunge itseumnida.
12 교실에 책상과 의자가 있습니다. Trong phòng học có bàn và ghế. gyosire chaeksanggwa uijaga itseumnida.
13 토요일에 영화를 봅니다. (Tôi) xem phim vào thứ bảy. toyoire yeonghwareul bomnida.
14 다음 주 화요일에 시험을 봅니다. (Tôi) thi vào thứ ba tuần sau. daeum ju hwayoire siheomeul bomnida.
15 4월 17일이 토요일입니까? Ngày 17 tháng 4 là thứ bảy phải không? sawol sipchil iri toyoirimnikka?
16 아니요, 일요일입니다. Không, là chủ nhật. aniyo, iryoirimnida.