Văn hoá Bài 4 · 날짜와 요일 Ngày và thứ

Đọc bài văn hoá trong sách, xem bảng tóm tắt, nghe các câu chào đi kèm và làm bài kiểm tra nhanh.

1 한국어의 수 표현 Cách nói về số trong tiếng Hàn

1. Bài đọc (trong sách)

Ảnh trong sách: màn hình máy tính bỏ túi · tờ tiền 1000 won (천 원) · những quả táo.

Trong ngôn ngữ học, số từ là từ loại có nhiệm vụ biểu hiện số hoặc lượng hoặc thứ tự. Trong tiếng Hàn, có hai loại số từ tương đương với hai cách để biểu hiện, đó là số từ thuần Hàn (하나, 둘, 셋,… 등) và số từ Hán Hàn (일, 이, 삼, 사).

Số từ thuần Hàn nhìn chung cho cảm giác về ‘số lượng đếm’ nên chủ yếu được dùng khi nói về các số lượng nhỏ và dùng trong các trường hợp đặc biệt như khi nói về tuổi, nói về giờ.

Số từ Hán Hàn cho cảm giác ‘nói về một số lượng đã được định sẵn’ nên thường được dùng khi biểu hiện ‘ngày, tháng, năm’, địa chỉ, số điện thoại, số phòng, giá cả, hoặc nói về số thời gian tính theo hay đếm các số lượng lớn.

Trên thực tế, trong tiếng Hàn, mặc dù nhiều trường hợp có thể phân biệt rõ việc sử dụng số từ Hán Hàn hay số từ thuần Hàn nhưng do từ loại này thường được kết hợp với các danh từ chỉ đơn vị với vai trò là định từ chỉ số nên có những trường hợp có thể dùng cả hai loại số từ trên. Khi đó, rất khó có thể xác định trường hợp nào chính xác hơn. Về đại thể, khi sử dụng cùng với danh từ chỉ đơn vị thì thông thường với số lượng nhỏ dùng số từ thuần Hàn, với số lượng lớn dùng số từ Hán Hàn. Ngoài ra, khi danh từ chỉ đơn vị là từ Hán Hàn thì đi cùng với nó thường là số từ Hán Hàn, còn danh từ chỉ đơn vị là từ thuần Hàn thì số từ thuần Hàn được sử dụng.

2. Tóm tắt nhanh

Hai loại số từ

Xem đáp án
Số thuần Hàn (고유어 수사)Số Hán Hàn (한자어 수사)
1, 2, 3, 4, 5하나, 둘, 셋, 넷, 다섯일, 이, 삼, 사, 오
Cảm giácđếm số lượngcon số đã định sẵn
Dùng khituổi, giờ, đếm đồ vật / người (số nhỏ)ngày tháng năm, địa chỉ, số điện thoại, số phòng, tầng, giá tiền, phút, số lớn
Ví dụ다섯 시 (5 giờ), 스무 살 (20 tuổi)오월 오 일, 삼 층, 천 원, 오 분
Bài họchọc ở bài sauBài 4

3. Nghe và so sánh (ví dụ thêm)

Số Hán Hàn (Bài 4)
천 원
1.000 won
cheon won
오월 오 일
ngày 5 tháng 5
owol o il
삼 층
tầng 3
sam cheung
오 분
5 phút
o bun
Số thuần Hàn (học ở bài sau)
하나, 둘, 셋, 넷, 다섯
một, hai, ba, bốn, năm
hana, dul, set, net, daseot
다섯 시
5 giờ
daseot si
사과 세 개
3 quả táo
sagwa se gae
스무 살
20 tuổi
seumu sal

4. Kiểm tra hiểu bài

(1) Nói ngày, tháng, năm dùng loại số nào?
(2) Nói tuổi và giờ thường dùng loại số nào?
(3) Giá tiền “1.000 won” đọc là:
(4) Danh từ đơn vị gốc Hán (층, 호, 원…) thường đi với:
(5) “하나, 둘, 셋” là:

Nguồn: SGK tr. 109 (문화).