1. Nhìn đồng hồ và nói thời gian theo mẫu.
Mẫu
6:00 (đồng hồ chỉ 6 giờ)
|
여섯 시입니다.
6 giờ.
yeoseot siimnida.
|
(1) 3:10
Xem đáp án gợi ý
|
세 시 십 분입니다.
3 giờ 10 phút.
se si sip bunimnida.
|
(2) 4:15
Xem đáp án gợi ý
|
네 시 십오 분입니다.
4 giờ 15 phút.
ne si sibo bunimnida.
|
(3) 11:30
Xem đáp án gợi ý
|
열한 시 삼십 분입니다. (열한 시 반입니다.)
11 giờ 30 phút. (11 giờ rưỡi.)
yeolhan si samsip bunimnida. (yeolhan si banimnida.)
|
(4) 5:20
Xem đáp án gợi ý
|
다섯 시 이십 분입니다.
5 giờ 20 phút.
daseot si isip bunimnida.
|