Nghe Bài 5 · 하루 일과 Công việc trong ngày

Cách luyện: nghe audio gốc của sách (có thể nghe nhiều lần), chọn đáp án hoặc điền chỗ trống, rồi mở “Xem lời thoại” để đối chiếu và nghe lại từng câu.

1 알아봅시다 Làm quen

1. Nghe và liên kết các nội dung phù hợp.

Audio gốc của sách · TRACK 045
(1) 히엔
(2) 민준
Xem lời thoại
A
히엔 씨는 언제 운동을 해요?
Hiền tập thể dục khi nào?
hien ssineun eonje undongeul haeyo?
B
밤에 운동을 해요.
Tập vào ban đêm.
bame undongeul haeyo.
A
민준 씨는 언제 운동을 해요?
Min Jun tập khi nào?
minjun ssineun eonje undongeul haeyo?
B
아침에 운동을 해요.
Tập vào buổi sáng.
achime undongeul haeyo.

2. Nghe và chọn bức tranh đúng.

Audio gốc của sách · TRACK 046
(1)
(2)
(3)
Xem lời thoại
(1)
밥을 먹어요.
Ăn cơm.
babeul meogeoyo.
(2)
텔레비전을 봐요.
Xem ti vi.
tellebijeoneul bwayo.
(3)
학교에 가요.
Đi đến trường.
hakgyoe gayo.

3. Nghe và viết thời gian bằng số.

Gõ thời gian (vd. 6시, 7시 반, 오후 4시 30분 — gõ số hay chữ Hàn đều được) rồi bấm “Kiểm tra”.

Audio gốc của sách · TRACK 047
(1)
김민준 씨는 에 일어나요.
(2)
남 씨는 에 아침을 먹어요.
(3)
이유나 씨는 에 학교에 가요.
(4)
디엠 씨는 에 점심을 먹어요.
(5)
흐엉 씨는 에 운동을 해요.
Xem lời thoại
(1)
김민준 씨는 여섯 시에 일어나요.
Kim Min Jun dậy lúc 6 giờ.
gimminjun ssineun yeoseot sie ireonayo.
(2)
남 씨는 일곱 시 반에 아침을 먹어요.
Nam ăn sáng lúc 7 giờ rưỡi.
nam ssineun ilgop si bane achimeul meogeoyo.
(3)
이유나 씨는 여덟 시에 학교에 가요.
Lee Yu Na đến trường lúc 8 giờ.
iyuna ssineun yeodeol sie hakgyoe gayo.
(4)
디엠 씨는 열두 시에 점심을 먹어요.
Diễm ăn trưa lúc 12 giờ.
diem ssineun yeoldu sie jeomsimeul meogeoyo.
(5)
흐엉 씨는 오후 네 시 삼십 분에 운동을 해요.
Hương tập thể dục lúc 4 giờ 30 chiều.
heueong ssineun ohu ne si samsip bune undongeul haeyo.

2 들어 봅시다 Luyện nghe

1. Nghe hội thoại và chỉ ra đáp án đúng, sai.

Audio gốc của sách · TRACK 048
(1) 김민준 씨는 아침에 신문을 읽어요. Kim Min Jun đọc báo buổi sáng.
(2) 디엠 씨는 8시에 일어나요. Diễm dậy lúc 8 giờ.
(3) 이유나 씨는 오후에 도서관에 가요. Lee Yu Na đi thư viện buổi chiều.
(4) 남 씨는 새벽 3:30에 시장에 가요. Nam đi chợ lúc 3 giờ 30 sáng sớm.
Xem lời thoại
A
김민준 씨는 저녁에 신문을 읽어요?
(1) Kim Min Jun đọc báo buổi tối à?
gimminjun ssineun jeonyeoge sinmuneul ilgeoyo?
B
아니요, 오전 9시에 신문을 읽어요.
Không, tôi đọc báo lúc 9 giờ sáng.
aniyo, ojeon ahop sie sinmuneul ilgeoyo.
A
디엠 씨는 아침 몇 시에 일어나요?
(2) Diễm dậy lúc mấy giờ sáng?
diem ssineun achim myeot sie ireonayo?
B
6시에 일어나요.
Tôi dậy lúc 6 giờ.
yeoseot sie ireonayo.
A
이유나 씨 오늘 몇 시에 도서관에 가요?
(3) Hôm nay Yu Na đi thư viện lúc mấy giờ?
iyuna ssi oneul myeot sie doseogwane gayo?
B
오후 일곱 시에 도서관에 가요.
Tôi đi thư viện lúc 7 giờ tối.
ohu ilgop sie doseogwane gayo.
A
남 씨는 보통 몇 시에 시장에 가요?
(4) Nam thường đi chợ lúc mấy giờ?
nam ssineun botong myeot sie sijange gayo?
B
새벽 네 시 반에 시장에 가요.
Tôi đi chợ lúc 4 giờ rưỡi sáng sớm.
saebyeok ne si bane sijange gayo.

2. Nghe hội thoại và trả lời câu hỏi.

Audio gốc của sách · TRACK 049
(1) 여자는 몇 시에 운동을 해요? Người nữ tập thể dục lúc mấy giờ?
(2) 남자는 언제 친구를 만나요? Người nam gặp bạn khi nào?
(3) 여자는 몇 시에 시장에 가요? Người nữ đi chợ lúc mấy giờ?
Xem lời thoại
A
저는 운동을 좋아해요. 매일 운동을 해요.
(1) Tôi thích thể thao. Ngày nào tôi cũng tập.
jeoneun undongeul joahaeyo. maeil undongeul haeyo.
B
그래요? 보통 몇 시에 운동을 해요?
Vậy à? Bạn thường tập lúc mấy giờ?
geuraeyo? botong myeot sie undongeul haeyo?
A
오전 여섯 시에 운동을 해요.
Tôi tập lúc 6 giờ sáng.
ojeon yeoseot sie undongeul haeyo.
A
오늘 친구를 만나요.
(2) Hôm nay tôi gặp bạn.
oneul chingureul mannayo.
B
몇 시에 만나요?
Gặp lúc mấy giờ?
myeot sie mannayo?
A
오후 세 시 반에 만나요.
Gặp lúc 3 giờ rưỡi chiều.
ohu se si bane mannayo.
A
미안해요. 오전 열 시에 도서관에 가요.
(3) Xin lỗi. 10 giờ sáng tôi đi thư viện.
mianhaeyo. ojeon yeol sie doseogwane gayo.
B
그럼, 몇 시에 시장에 가요?
Vậy mấy giờ bạn đi chợ?
geureom, myeot sie sijange gayo?
A
오후 네 시에 시장에 가요.
Tôi đi chợ lúc 4 giờ chiều.
ohu ne sie sijange gayo.

3. Nghe hội thoại và trả lời câu hỏi.

Audio gốc của sách · TRACK 050
(1) 유진 씨는 몇 시에 공부를 해요?
(2) 유진 씨는 몇 시에 점심을 먹어요?
(3) 유진 씨는 오후에 어디에 가요?
Xem lời thoại
남
유진 씨, 보통 오전에 뭘 해요?
Yu Jin ơi, buổi sáng bạn thường làm gì?
yujin ssi, botong ojeone mwol haeyo?
유진
열 시에 학교에서 공부를 해요.
10 giờ tôi học ở trường.
yeol sie hakgyoeseo gongbureul haeyo.
남
점심은 몇 시에 먹어요?
Bữa trưa bạn ăn lúc mấy giờ?
jeomsimeun myeot sie meogeoyo?
유진
오후 한 시에 먹어요.
Tôi ăn lúc 1 giờ chiều.
ohu han sie meogeoyo.
남
오후에 뭘 해요?
Buổi chiều bạn làm gì?
ohue mwol haeyo?
유진
컴퓨터실에 가요. 거기에서 인터넷을 해요.
Tôi đi phòng máy. Ở đó tôi dùng internet.
keompyuteosire gayo. geogieseo inteoneseul haeyo.

3 더 알아봅시다 Nâng cao

1. Nghe hội thoại và điền vào chỗ trống.

Audio gốc của sách · TRACK 051
(1)
남
유진 씨, 보통 뭘 해요?
유진
학교에서 .
남
점심은 먹어요?
유진
먹어요.
남
뭘 해요?
유진
. 인터넷을 해요.
(2)
풍
히엔 씨, 내일 ?
히엔
친구를 만나요.
풍
만나요?
히엔
만나요.
풍
영화가 ?
히엔
.
Xem lời thoại
남
유진 씨, 보통 오전에 뭘 해요?
(1) Yu Jin ơi, buổi sáng bạn thường làm gì?
yujin ssi, botong ojeone mwol haeyo?
유진
열 시에 학교에서 공부를 해요.
10 giờ tôi học ở trường.
yeol sie hakgyoeseo gongbureul haeyo.
남
점심은 몇 시에 먹어요?
Bữa trưa ăn lúc mấy giờ?
jeomsimeun myeot sie meogeoyo?
유진
오후 한 시에 먹어요.
Ăn lúc 1 giờ chiều.
ohu han sie meogeoyo.
남
오후에 뭘 해요?
Buổi chiều làm gì?
ohue mwol haeyo?
유진
컴퓨터실에 가요. 거기에서 인터넷을 해요.
Tôi đi phòng máy. Ở đó dùng internet.
keompyuteosire gayo. geogieseo inteoneseul haeyo.
풍
히엔 씨, 내일 뭘 해요?
(2) Hiền ơi, mai bạn làm gì?
hien ssi, naeil mwol haeyo?
히엔
극장에서 친구를 만나요.
Tôi gặp bạn ở rạp.
geukjangeseo chingureul mannayo.
풍
몇 시에 만나요?
Gặp lúc mấy giờ?
myeot sie mannayo?
히엔
오후 7시에 만나요.
Gặp lúc 7 giờ tối.
ohu ilgop sie mannayo.
풍
영화가 몇 시에 시작해요?
Phim bắt đầu lúc mấy giờ?
yeonghwaga myeot sie sijakaeyo?
히엔
오후 7시 반에 시작해요.
Bắt đầu lúc 7 giờ rưỡi tối.
ohu ilgop si bane sijakaeyo.

2. Nghe hội thoại và chọn câu trả lời phù hợp.

Audio gốc của sách · TRACK 052
(1) 수빈 씨는 몇 시에 회사에 갑니까? Su Bin đến công ty lúc mấy giờ?
(2) 대화의 내용에 맞는 말을 고르세요. Chọn câu đúng với nội dung hội thoại.
Xem lời thoại
지훈
수빈 씨, 보통 몇 시에 회사에 가요?
Su Bin ơi, bạn thường đến công ty lúc mấy giờ?
subin ssi, botong myeot sie hoesae gayo?
수빈
여덟 시 반에 가요. 여덟 시 사십 분에 커피를 마셔요.
Tôi đến lúc 8 giờ rưỡi. 8 giờ 40 tôi uống cà phê.
yeodeol si bane gayo. yeodeol si sasip bune keopireul masyeoyo.
지훈
그럼, 몇 시에 일을 시작해요?
Vậy mấy giờ bạn bắt đầu làm việc?
geureom, myeot sie ireul sijakaeyo?
수빈
아홉 시에 시작해요. 오후 여섯 시에 끝나요.
Bắt đầu lúc 9 giờ. Xong lúc 6 giờ chiều.
ahop sie sijakaeyo. ohu yeoseot sie kkeunnayo.
지훈
저녁에 뭘 해요?
Buổi tối bạn làm gì?
jeonyeoge mwol haeyo?
수빈
공원에서 운동을 해요. 밤 열 시에 집에 와요.
Tôi tập thể dục ở công viên. 10 giờ đêm về nhà.
gongwoneseo undongeul haeyo. bam yeol sie jibe wayo.

Nguồn: SGK tr. 119–121 (듣기); lời thoại tr. 335–336; đáp án tr. 351; audio gốc TRACK 45–52.