Đọc Bài 4 · 날짜와 요일 Ngày và thứ

Cách luyện: đọc bài (bấm nút để nghe cách đọc từng câu), rồi trả lời câu hỏi — bấm chọn đáp án để biết đúng hay sai.

1 알아봅시다 Làm quen

1. Hãy đọc to các chữ số có trong hình dưới đây.

Hình trong sách: (1) màn hình điện thoại hiện “1월 22일 (화)” · (2) toà nhà: 1층 약국, 2층 병원, 3층 식당 · (3) cửa phòng 307호 (진료실) · (4) hộp cá, hạn sử dụng 2011년 6월 6일. Tự đọc to trước, rồi bấm nghe để kiểm tra.

(1)
1월 22일 (화) [일월 이십이 일, 화요일]
ngày 22 tháng 1, thứ ba
irwol isibi il, hwayoil
(2)
1층 약국, 2층 병원, 3층 식당 [일층 약국, 이층 병원, 삼층 식당]
tầng 1 hiệu thuốc, tầng 2 bệnh viện, tầng 3 nhà hàng
il cheung yakguk, i cheung byeongwon, sam cheung sikdang
(3)
307호 [삼백칠 호]
phòng 307
sambaekchil ho
(4)
2011년 6월 6일 [이천십일 년 유월 육 일]
ngày 6 tháng 6 năm 2011
icheonsibil nyeon yuwol yuk il

2. Đọc và chỉ ra đáp án đúng, sai.

(1) Danh thiếp
한국대학교 한국어교육원
Viện giáo dục tiếng Hàn, Đại học Hàn Quốc
hangukdaehakgyo hangugeogyoyugwon
강사 김민호
Giảng viên Kim Min Ho
gangsa gimminho
한국대학교 한국어교육원 5층 503호
Phòng 503, tầng 5, Viện giáo dục tiếng Hàn
hangukdaehakgyo hangugeogyoyugwon o cheung obaeksam ho
전화: 764-7825
Điện thoại: 764-7825
jeonhwa: chillyuksa-e chilpario
(2) 시험 안내 — Thông báo lịch thi
시험 안내
Thông báo lịch thi
siheom annae
3월 19일 (목) 읽기, 쓰기
Ngày 19/3 (thứ năm): đọc, viết
samwol sipgu il (mogyoil) ilgi, sseugi
3월 20일 (금) 듣기, 말하기
Ngày 20/3 (thứ sáu): nghe, nói
samwol isip il (geumyoil) deutgi, malhagi
(1) ① 이 사람은 학생입니다. Người này là học sinh.
(1) ② 이름이 김민호입니다. Tên là Kim Min Ho.
(1) ③ 전화번호는 칠육사의 칠팔이오입니다. Số điện thoại là 764-7825.
(2) ① 목요일과 금요일에 시험을 봅니다. Thi vào thứ năm và thứ sáu.
(2) ② 삼월 십구일에 말하기 시험을 봅니다. Thi nói vào ngày 19 tháng 3.
(2) ③ 삼월 이십일에 듣기 시험을 봅니다. Thi nghe vào ngày 20 tháng 3.

2 읽어 봅시다 Luyện đọc

1. Hãy đọc và trả lời các câu hỏi dưới đây.

뚜안 (Tuấn)
저는 날마다 한국어를 배웁니다.
Tôi học tiếng Hàn mỗi ngày.
jeoneun nalmada hangugeoreul baeumnida.
한국어 읽기와 말하기를 좋아합니다.
Tôi thích đọc và nói tiếng Hàn.
hangugeo ilgiwa malhagireul joahamnida.
주말에 수업이 없습니다.
Cuối tuần không có lớp.
jumare sueobi eopseumnida.
주말에 수영을 합니다.
Cuối tuần tôi bơi.
jumare suyeongeul hamnida.
히엔 (Hiền)
저는 식당에서 아르바이트를 합니다.
Tôi làm thêm ở nhà hàng.
jeoneun sikdangeseo areubaiteureul hamnida.
화요일과 목요일에 일을 합니다.
Tôi làm việc vào thứ ba và thứ năm.
hwayoilgwa mogyoire ireul hamnida.
11월 8일은 유진 씨 생일입니다.
Ngày 8 tháng 11 là sinh nhật Yu Jin.
sibirwol pal ireun yujin ssi saengirimnida.
우리는 유진 씨 집에서 생일 파티를 합니다.
Chúng tôi tổ chức tiệc sinh nhật ở nhà Yu Jin.
urineun yujin ssi jibeseo saengil patireul hamnida.
휘 (Huy)
저는 베트남어 선생님입니다.
Tôi là giáo viên tiếng Việt.
jeoneun beteunameo seonsaengnimimnida.
월요일, 수요일, 금요일에 베트남어를 가르칩니다.
Tôi dạy tiếng Việt vào thứ hai, thứ tư, thứ sáu.
woryoil, suyoil, geumyoire beteunameoreul gareuchimnida.
이번 토요일에 서울을 구경합니다.
Thứ bảy này tôi đi tham quan Seoul.
ibeon toyoire seoureul gugyeonghamnida.
1-(1) 뚜안 씨는 토요일에 한국어를 배웁니다. Tuấn học tiếng Hàn vào thứ bảy.
1-(2) 십일월 팔일은 유진 씨의 생일입니다. Ngày 8 tháng 11 là sinh nhật Yu Jin.
1-(3) 휘 씨는 화요일과 목요일에 베트남어 수업이 있습니다. Huy có lớp tiếng Việt vào thứ ba và thứ năm.

2. Hãy viết tất cả các nội dung đọc được trên đây vào bảng (tháng 11).

Xem đáp án
11월8(일)9(월)10(화)11(수)12(목)13(금)14(토)
뚜안수영한국어 수업한국어 수업한국어 수업한국어 수업한국어 수업수영
히엔유진 생일 파티아르바이트아르바이트
휘베트남어 수업베트남어 수업베트남어 수업서울 구경

3 더 알아봅시다 Nâng cao

1. Đọc lịch làm việc của Trần Văn Tú và trả lời các câu hỏi sau.

오늘은 4월 9일입니다. 토요일입니다. 오늘 한국 친구를 만납니다.
Hôm nay là ngày 9 tháng 4. Thứ bảy. Hôm nay tôi gặp bạn Hàn Quốc.
oneureun sawol gu irimnida. toyoirimnida. oneul hanguk chingureul mannamnida.
한국 친구는 하노이에서 베트남어를 공부합니다.
Bạn Hàn Quốc học tiếng Việt ở Hà Nội.
hanguk chinguneun hanoieseo beteunameoreul gongbuhamnida.
저는 다음 수요일에 한국어 시험을 봅니다. 내일 도서관에서 한국어 시험공부를 합니다.
Thứ tư tuần sau tôi thi tiếng Hàn. Ngày mai tôi ôn thi tiếng Hàn ở thư viện.
jeoneun daeum suyoire hangugeo siheomeul bomnida. naeil doseogwaneseo hangugeo siheomgongbureul hamnida.
그리고 다음 주말에 여행을 갑니다. 다낭에서 수영을 합니다.
Và cuối tuần sau tôi đi du lịch. Tôi bơi ở Đà Nẵng.
geurigo daeum jumare yeohaengeul gamnida. danangeseo suyeongeul hamnida.
2-(1) 한국 친구는 수요일에 시험을 봅니다. Bạn Hàn Quốc thi vào thứ tư.
2-(2) 짠반뚜 씨는 주말에 한국 친구를 만납니다. Tú gặp bạn Hàn Quốc vào cuối tuần.
2-(3) 짠반뚜 씨는 4월 10일에 도서관에서 공부합니다. Tú học ở thư viện vào ngày 10 tháng 4.
2-(4) 짠반뚜 씨는 이번 주말에 다낭에서 수영을 합니다. Tú bơi ở Đà Nẵng vào cuối tuần này.

1. Ghi lại thông tin trong đoạn văn vào lịch tháng 4 (sách đã điền sẵn 16, 17: 다낭 여행, 수영).

Xem đáp án
NgàyViệc
9 (토) — 오늘한국 친구 만나다
10 (일) — 내일도서관, 한국어 (시험)공부
13 (수) — 다음 수요일한국어 시험
16 (토), 17 (일) — 다음 주말다낭 여행, 수영

Nguồn: SGK tr. 102–104 (읽기); đáp án tr. 350.