Nghe Bài 4 · 날짜와 요일 Ngày và thứ

Cách luyện: nghe audio gốc của sách (có thể nghe nhiều lần), chọn đáp án hoặc điền chỗ trống, rồi mở “Xem lời thoại” để đối chiếu và nghe lại từng câu.

1 알아봅시다 Làm quen

1. Hãy nghe và nối cho phù hợp với các ngày dưới đây.

Audio gốc của sách · TRACK 034
(1) 5월 6일
(2) 12월 10일
(3) 10월 12일
(4) 5월 19일
(5) 1월 1일
Xem lời thoại
(1)
5월 6일에 커피숍에서 친구를 만납니다.
Ngày 6 tháng 5 tôi gặp bạn ở quán cà phê.
owol yuk ire keopisyobeseo chingureul mannamnida.
(2)
12월 10일에 시험을 봅니다.
Ngày 10 tháng 12 tôi thi.
sibiwol sip ire siheomeul bomnida.
(3)
10월 12일에 등산을 합니다.
Ngày 12 tháng 10 tôi leo núi.
siwol sibi ire deungsaneul hamnida.
(4)
5월 19일에 여행갑니다.
Ngày 19 tháng 5 tôi đi du lịch.
owol sipgu ire yeohaenggamnida.
(5)
1월 1일은 설날입니다.
Ngày 1 tháng 1 là ngày Tết.
irwol il ireun seollarimnida.

2. Nghe và viết các số trong câu dưới đây bằng chữ.

Gõ số (bằng chữ số, vd. 2, 20) vào ô trống rồi bấm “Kiểm tra”.

Audio gốc của sách · TRACK 035
(1)
월 일에 한국을 여행합니다.
(2)
주말은 과 입니다.
(3)
우리 집 전화번호는 -입니다.
(4)
한국학과 사무실은 층 호입니다.
Xem lời thoại
(1)
2월 20일에 한국 여행을 합니다.
Ngày 20 tháng 2 tôi đi du lịch Hàn Quốc.
iwol isip ire hanguk yeohaengeul hamnida.
(2)
주말은 토요일, 일요일을 말합니다.
Cuối tuần là thứ bảy, chủ nhật.
jumareun toyoil, iryoireul malhamnida.
(3)
우리 집 전화번호는 764-7825입니다.
Số điện thoại nhà tôi là 764-7825.
uri jip jeonhwabeonhoneun chillyuksa-e chilparioimnida.
(4)
한국어학과 사무실은 3층 307호입니다.
Văn phòng khoa tiếng Hàn ở tầng 3, phòng 307.
hangugeohakgwa samusireun sam cheung sambaekchil hoimnida.

3. Nghe và chọn nội dung đúng với mẫu dưới đây.

Mẫu: 언제 여행갑니까? — ⓐ 8월 7일 thứ bảy (đúng) / ⓑ 8월 17일 thứ bảy.

Audio gốc của sách · TRACK 036
(1) 유나 씨를 언제 만납니까? Khi nào gặp Yu Na?
(2) 오늘이 며칠입니까? Hôm nay ngày mấy?
(3) 언제 회의를 합니까? Khi nào họp?
(4) 유나 씨 집은 몇 호입니까? Nhà Yu Na phòng số mấy?
Xem lời thoại
A
유나 씨를 언제 만납니까?
(1) Khi nào bạn gặp Yu Na?
yuna ssireul eonje mannamnikka?
B
10월 11일에 만납니다.
Gặp vào ngày 11 tháng 10.
siwol sibil ire mannamnida.
A
오늘이 며칠입니까?
(2) Hôm nay là ngày mấy?
oneuri myeochirimnikka?
B
4일입니다. 금요일입니다.
Ngày 4. Thứ sáu.
sa irimnida. geumyoirimnida.
A
화요일에 회의를 합니까?
(3) Thứ ba họp à?
hwayoire hoeuireul hamnikka?
B
아니요, 수요일에 합니다.
Không, họp vào thứ tư.
aniyo, suyoire hamnida.
A
유나 씨 집은 몇 호입니까?
(4) Nhà Yu Na phòng số mấy?
yuna ssi jibeun myeot hoimnikka?
B
1501호입니다.
Phòng 1501.
cheonobaegil hoimnida.

2 들어 봅시다 Luyện nghe

1. Nghe hội thoại và chỉ ra đáp án đúng, sai.

Audio gốc của sách · TRACK 037
(1) 평일에 한국어를 공부합니다. Học tiếng Hàn vào ngày thường.
(2) 시험은 12월 17일과 18일에 봅니다. Thi vào ngày 17 và 18 tháng 12.
(3) 이번 달은 1월입니다. Tháng này là tháng 1.
(4) 오늘 읽기와 말하기 숙제가 있습니다. Hôm nay có bài tập đọc và nói.
Xem lời thoại
A
평일에 한국어를 공부합니까?
(1) Bạn học tiếng Hàn vào ngày thường à?
pyeongire hangugeoreul gongbuhamnikka?
B
아니요, 토요일과 일요일에 한국어를 공부합니다.
Không, tôi học tiếng Hàn vào thứ bảy và chủ nhật.
aniyo, toyoilgwa iryoire hangugeoreul gongbuhamnida.
A
언제 시험을 봅니까?
(2) Khi nào thi?
eonje siheomeul bomnikka?
B
12월 17일과 18일에 시험을 봅니다.
Thi vào ngày 17 và 18 tháng 12.
sibiwol sipchil ilgwa sippal ire siheomeul bomnida.
A
민준 씨 생일이 언제입니까?
(3) Sinh nhật Min Jun khi nào?
minjun ssi saengiri eonjeimnikka?
B
2월 12일입니다. 다음 달입니다.
Ngày 12 tháng 2. Tháng sau.
iwol sibi irimnida. daeum darimnida.
A
오늘 숙제가 무엇입니까?
(4) Bài tập hôm nay là gì?
oneul sukjega mueosimnikka?
B
읽기와 쓰기입니다.
Đọc và viết.
ilgiwa sseugiimnida.

2. Nghe hội thoại và trả lời câu hỏi.

Audio gốc của sách · TRACK 038
(1) 오늘은 며칠입니까? Hôm nay ngày mấy?
(2) 이번 주 금요일에 무엇을 합니까? Thứ sáu tuần này làm gì?
(3) 수빈 씨의 친구는 무엇을 좋아합니까?
를 좋아합니다.
Xem lời thoại
A
수빈 씨, 모레 금요일에 약속이 있습니까?
Su Bin ơi, thứ sáu ngày kia bạn có hẹn không?
subin ssi, more geumyoire yaksogi itseumnikka?
B
금요일이 13일입니까? 네, 약속이 있습니다. 친구를 만납니다. 한국에서 친구가 옵니다.
Thứ sáu là ngày 13 à? Vâng, tôi có hẹn. Tôi gặp bạn. Bạn tôi từ Hàn Quốc sang.
geumyoiri sipsam irimnikka? ne, yaksogi itseumnida. chingureul mannamnida. hangugeseo chinguga omnida.
A
아, 친구가 옵니까? 그 친구가 베트남에서 무엇을 합니까?
À, bạn sang à? Người bạn đó làm gì ở Việt Nam?
a, chinguga omnikka? geu chinguga beteunameseo mueoseul hamnikka?
B
그 친구는 베트남 요리를 배웁니다. 베트남 요리를 좋아합니다.
Bạn ấy học nấu món Việt. Bạn ấy thích món Việt.
geu chinguneun beteunam yorireul baeumnida. beteunam yorireul joahamnida.

3. Nghe hội thoại và trả lời câu hỏi.

Audio gốc của sách · TRACK 039
(1) 수진 씨의 휴가가 언제입니까?
월 일
(2) 풍 씨는 휴가에 무엇을 합니까?
Xem lời thoại
풍
수진 씨, 수진 씨는 휴가가 8월 30일입니까?
Su Jin ơi, kỳ nghỉ của bạn là ngày 30 tháng 8 à?
sujin ssi, sujin ssineun hyugaga parwol samsip irimnikka?
수진
네, 풍 씨는 휴가 날짜가 언제입니까?
Vâng, còn ngày nghỉ của Phùng là khi nào?
ne, pung ssineun hyuga naljjaga eonjeimnikka?
풍
제 휴가는 8월 3일입니다.
Kỳ nghỉ của tôi là ngày 3 tháng 8.
je hyuganeun parwol sam irimnida.
수진
와! 휴가에 무엇을 합니까?
Ồ! Kỳ nghỉ bạn làm gì?
wa! hyugae mueoseul hamnikka?
풍
나트랑에 여행을 갑니다. 나트랑은 바다가 아주 아름답습니다.
Tôi đi du lịch Nha Trang. Biển Nha Trang rất đẹp.
nateurange yeohaengeul gamnida. nateurangeun badaga aju areumdapseumnida.

3 더 알아봅시다 Nâng cao

1. Nghe và điền vào chỗ trống.

Gõ từ còn thiếu (ngày tháng có thể gõ bằng chữ số, vd. 8월 30일) rồi bấm “Kiểm tra”.

Audio gốc của sách · TRACK 040
(1)
풍
수진 씨, 수진 씨는 휴가가 입니까?
수진
네, 풍 씨는 휴가 날짜가 ?
풍
제 휴가는 입니다.
수진
와! 휴가에 무엇을 합니까?
풍
에 을 갑니다.
↳
은 바다가 아주 아름답습니다.
(2)
수진
풍 씨, 이것이 무엇입니까?
풍
이번 달 시험 계획표입니다.
수진
시험이 ?
풍
시험은 9일입니다. 시험은 10일입니다.
수진
언제 시험공부를 합니까?
풍
, 수요일, 에 공부를 합니다.
Xem lời thoại
풍
수진 씨, 수진 씨는 휴가가 8월 30일입니까?
(1) Su Jin ơi, kỳ nghỉ của bạn là ngày 30 tháng 8 à?
sujin ssi, sujin ssineun hyugaga parwol samsip irimnikka?
수진
네, 풍 씨는 휴가 날짜가 언제입니까?
Vâng, còn ngày nghỉ của Phùng là khi nào?
ne, pung ssineun hyuga naljjaga eonjeimnikka?
풍
제 휴가는 8월 3일입니다.
Kỳ nghỉ của tôi là ngày 3 tháng 8.
je hyuganeun parwol sam irimnida.
수진
와, 휴가에 무엇을 합니까?
Ồ, kỳ nghỉ bạn làm gì?
wa, hyugae mueoseul hamnikka?
풍
나트랑에 여행을 갑니다. 나트랑은 바다가 아주 아름답습니다.
Tôi đi du lịch Nha Trang. Biển Nha Trang rất đẹp.
nateurange yeohaengeul gamnida. nateurangeun badaga aju areumdapseumnida.
수진
풍 씨, 이것이 무엇입니까?
(2) Phùng ơi, cái này là gì?
pung ssi, igeosi mueosimnikka?
풍
이번 달 시험 계획표입니다.
Bảng kế hoạch thi tháng này.
ibeon dal siheom gyehoekpyoimnida.
수진
시험이 며칠입니까?
Thi ngày mấy?
siheomi myeochirimnikka?
풍
말하기 시험은 9일입니다. 듣기 시험은 10일입니다.
Thi nói ngày 9. Thi nghe ngày 10.
malhagi siheomeun gu irimnida. deutgi siheomeun sip irimnida.
수진
언제 시험공부를 합니까?
Khi nào bạn ôn thi?
eonje siheomgongbureul hamnikka?
풍
월요일, 수요일, 금요일에 공부를 합니다.
Tôi ôn vào thứ hai, thứ tư, thứ sáu.
woryoil, suyoil, geumyoire gongbureul hamnida.

2. Nghe hội thoại và chọn câu trả lời phù hợp.

Audio gốc của sách · TRACK 041
(1) 지금 누구와 누가 이야기를 합니까? Bây giờ ai đang nói chuyện với ai?
(2) 남자는 크리스마스에 무엇을 합니까? Người nam làm gì vào Giáng sinh?
Xem lời thoại
루이엔
민재 씨, 올해 크리스마스가 무슨 요일입니까?
Min Jae ơi, Giáng sinh năm nay là thứ mấy?
minjae ssi, olhae keuriseumaseuga museun yoirimnikka?
민재
금요일입니다.
Thứ sáu.
geumyoirimnida.
루이엔
크리스마스에 뭐 합니까?
Giáng sinh bạn làm gì?
keuriseumaseue mwo hamnikka?
민재
이번 크리스마스에 여행갑니다. 루이엔 씨는 뭐 합니까?
Giáng sinh này tôi đi du lịch. Còn Luyến làm gì?
ibeon keuriseumaseue yeohaenggamnida. ruien ssineun mwo hamnikka?
루이엔
저는 집에서 쉽니다.
Tôi nghỉ ở nhà.
jeoneun jibeseo swimnida.

Nguồn: SGK tr. 99–101 (듣기); lời thoại tr. 334–335; đáp án tr. 350; audio gốc TRACK 34–41.