1. Hãy nghe và nối cho phù hợp với các ngày dưới đây.
Audio gốc của sách · TRACK 034
(1) 5월 6일
5월 6일에 커피숍에서 친구를 만납니다.
(2) 12월 10일
12월 10일에 시험을 봅니다.
(3) 10월 12일
10월 12일에 등산을 합니다.
(4) 5월 19일
5월 19일에 여행갑니다.
(5) 1월 1일
1월 1일은 설날입니다.
Xem lời thoại
| (1) |
5월 6일에 커피숍에서 친구를 만납니다.
Ngày 6 tháng 5 tôi gặp bạn ở quán cà phê.
owol yuk ire keopisyobeseo chingureul mannamnida.
|
|
| (2) |
12월 10일에 시험을 봅니다.
Ngày 10 tháng 12 tôi thi.
sibiwol sip ire siheomeul bomnida.
|
|
| (3) |
10월 12일에 등산을 합니다.
Ngày 12 tháng 10 tôi leo núi.
siwol sibi ire deungsaneul hamnida.
|
|
| (4) |
5월 19일에 여행갑니다.
Ngày 19 tháng 5 tôi đi du lịch.
owol sipgu ire yeohaenggamnida.
|
|
| (5) |
1월 1일은 설날입니다.
Ngày 1 tháng 1 là ngày Tết.
irwol il ireun seollarimnida.
|