1. Nhìn vào lịch, nói ngày và thứ theo mẫu.
|
팔월 이십삼 일, 토요일입니다.
Ngày 23 tháng 8, thứ bảy.
parwol isipsam il, toyoirimnida.
|
Xem đáp án gợi ý
|
시월 일 일, 수요일입니다.
Ngày 1 tháng 10, thứ tư.
siwol il il, suyoirimnida.
|
Xem đáp án gợi ý
|
오월 십육 일, 금요일입니다.
Ngày 16 tháng 5, thứ sáu.
owol simyuk il, geumyoirimnida.
|
Xem đáp án gợi ý
|
유월 십일 일, 목요일입니다.
Ngày 11 tháng 6, thứ năm.
yuwol sibil il, mogyoirimnida.
|
Xem đáp án gợi ý
|
십이월 이십 일, 일요일입니다.
Ngày 20 tháng 12, chủ nhật.
sibiwol isip il, iryoirimnida.
|