Nói Bài 4 · 날짜와 요일 Ngày và thứ

Cách luyện: đọc gợi ý, tự nói thành câu trước, rồi bấm “Xem đáp án gợi ý” để kiểm tra và nghe lại. “Nghe tất cả” sẽ tự mở các đáp án khi đọc tới.

1 알아봅시다 Làm quen

1. Nhìn vào lịch, nói ngày và thứ theo mẫu.

Mẫu
8월 23일 토요일
팔월 이십삼 일, 토요일입니다.
Ngày 23 tháng 8, thứ bảy.
parwol isipsam il, toyoirimnida.
(1) 10월 1일 수요일
Xem đáp án gợi ý
시월 일 일, 수요일입니다.
Ngày 1 tháng 10, thứ tư.
siwol il il, suyoirimnida.
(2) 5월 16일 금요일
Xem đáp án gợi ý
오월 십육 일, 금요일입니다.
Ngày 16 tháng 5, thứ sáu.
owol simyuk il, geumyoirimnida.
(3) 6월 11일 목요일
Xem đáp án gợi ý
유월 십일 일, 목요일입니다.
Ngày 11 tháng 6, thứ năm.
yuwol sibil il, mogyoirimnida.
(4) 12월 20일 일요일
Xem đáp án gợi ý
십이월 이십 일, 일요일입니다.
Ngày 20 tháng 12, chủ nhật.
sibiwol isip il, iryoirimnida.

2. Hãy nối câu hỏi với câu trả lời phù hợp.

Các câu trả lời trong sách: ⓐ 9층에 있습니다. · ⓑ 762-5959입니다. · ⓒ 12월 13일입니다. · ⓓ 다음 주 화요일에 봅니다.

(1)
A
언제 시험을 봅니까?
Khi nào bạn thi?
eonje siheomeul bomnikka?
Xem đáp án gợi ý

ⓓ

B
다음 주 화요일에 봅니다.
Thi vào thứ ba tuần sau.
daeum ju hwayoire bomnida.
(2)
A
극장이 몇 층에 있습니까?
Rạp chiếu phim ở tầng mấy?
geukjangi myeot cheunge itseumnikka?
Xem đáp án gợi ý

ⓐ

B
구 층에 있습니다.
Ở tầng 9.
gu cheunge itseumnida.
(3)
A
전화번호가 몇 번입니까?
Số điện thoại là số mấy?
jeonhwabeonhoga myeot beonimnikka?
Xem đáp án gợi ý

ⓑ

B
칠육이에 오구오구입니다.
762-5959.
chillyugi-e ogugoimnida.
(4)
A
생일이 며칠입니까?
Sinh nhật bạn ngày mấy?
saengiri myeochirimnikka?
Xem đáp án gợi ý

ⓒ

B
십이월 십삼 일입니다.
Ngày 13 tháng 12.
sibiwol sipsam irimnida.

2 이야기해 봅시다 Luyện nói

1. Sử dụng các thông tin dưới đây và hoàn thành hội thoại theo mẫu (1) — hỏi ngày và thứ.

Lịch tháng 10 trong sách: 오늘 = thứ sáu ngày 2 · 한글날 = thứ sáu ngày 9 · 한국어 시험 = thứ ba ngày 13 · 민준 생일 = chủ nhật ngày 25.

Mẫu
오늘 (hôm nay — 2/10, thứ sáu)
A
오늘이 몇 월 며칠입니까?
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
oneuri myeot wol myeochirimnikka?
B
시월 이 일입니다.
Ngày 2 tháng 10.
siwol i irimnida.
A
오늘이 무슨 요일입니까?
Hôm nay là thứ mấy?
oneuri museun yoirimnikka?
B
금요일입니다.
Thứ sáu.
geumyoirimnida.
Lưu ý khi hội thoại

Từ thường dùng của 몇 일 là 며칠.

① 한글날 (ngày Hangeul)
Xem đáp án gợi ý
A
한글날이 몇 월 며칠입니까?
Ngày Hangeul là ngày mấy tháng mấy?
hangeullari myeot wol myeochirimnikka?
B
시월 구 일입니다.
Ngày 9 tháng 10.
siwol gu irimnida.
A
무슨 요일입니까?
Thứ mấy?
museun yoirimnikka?
B
금요일입니다.
Thứ sáu.
geumyoirimnida.
② 한국어 시험 (kỳ thi tiếng Hàn)
Xem đáp án gợi ý
A
한국어 시험이 몇 월 며칠입니까?
Kỳ thi tiếng Hàn là ngày mấy tháng mấy?
hangugeo siheomi myeot wol myeochirimnikka?
B
시월 십삼 일입니다.
Ngày 13 tháng 10.
siwol sipsam irimnida.
A
무슨 요일입니까?
Thứ mấy?
museun yoirimnikka?
B
화요일입니다.
Thứ ba.
hwayoirimnida.
③ 민준 생일 (sinh nhật Min Jun)
Xem đáp án gợi ý
A
민준 씨 생일이 몇 월 며칠입니까?
Sinh nhật Min Jun là ngày mấy tháng mấy?
minjun ssi saengiri myeot wol myeochirimnikka?
B
시월 이십오 일입니다.
Ngày 25 tháng 10.
siwol isibo irimnida.
A
무슨 요일입니까?
Thứ mấy?
museun yoirimnikka?
B
일요일입니다.
Chủ nhật.
iryoirimnida.

2. Sử dụng các thông tin dưới đây và hoàn thành hội thoại theo mẫu (2) — hỏi “Khi nào…?”.

Mỗi câu có ngày + ảnh hoạt động: ① núi (leo núi) · ② cô gái đi mua sắm · ③ quầy vé rạp chiếu phim · ④ cô gái đang làm bài thi.

Mẫu
3월 30일 (목) (ảnh: hai cô gái gặp nhau)
A
언제 친구를 만납니까?
Khi nào bạn gặp bạn bè?
eonje chingureul mannamnikka?
B
목요일(3월 30일)에 친구를 만납니다.
Tôi gặp bạn vào thứ năm (ngày 30 tháng 3).
mogyoil (samwol samsip il)e chingureul mannamnida.
① 7월 8일 (토) (leo núi)
Xem đáp án gợi ý
A
언제 등산을 갑니까?
Khi nào bạn đi leo núi?
eonje deungsaneul gamnikka?
B
토요일(7월 8일)에 등산을 갑니다.
Tôi đi leo núi vào thứ bảy (ngày 8 tháng 7).
toyoil (chirwol pal il)e deungsaneul gamnida.
② 12월 29일 (수) (mua sắm)
Xem đáp án gợi ý
A
언제 쇼핑을 합니까?
Khi nào bạn đi mua sắm?
eonje syopingeul hamnikka?
B
수요일(12월 29일)에 쇼핑을 합니다.
Tôi mua sắm vào thứ tư (ngày 29 tháng 12).
suyoil (sibiwol isipgu il)e syopingeul hamnida.
③ 3월 14일 (금) (xem phim)
Xem đáp án gợi ý
A
언제 영화를 봅니까?
Khi nào bạn xem phim?
eonje yeonghwareul bomnikka?
B
금요일(3월 14일)에 영화를 봅니다.
Tôi xem phim vào thứ sáu (ngày 14 tháng 3).
geumyoil (samwol sipsa il)e yeonghwareul bomnida.
④ 10월 10일 (월) (thi)
Xem đáp án gợi ý
A
언제 시험을 봅니까?
Khi nào bạn thi?
eonje siheomeul bomnikka?
B
월요일(10월 10일)에 시험을 봅니다.
Tôi thi vào thứ hai (ngày 10 tháng 10).
woryoil (siwol sip il)e siheomeul bomnida.

3. Hoàn thành hội thoại theo mẫu dưới đây.

Bảng gợi ý: tên · ngày · hai thứ (thứ trên là câu đoán sai, thứ dưới là đúng) · hoạt động.

Mẫu
민준 · 4월 17일 · 토요일 → 일요일 · 등산
A
민준 씨, 언제 등산합니까?
Min Jun ơi, khi nào bạn leo núi?
minjun ssi, eonje deungsanhamnikka?
B
4월 17일에 갑니다.
Tôi đi vào ngày 17 tháng 4.
sawol sipchil ire gamnida.
A
4월 17일이 토요일입니까?
Ngày 17 tháng 4 là thứ bảy phải không?
sawol sipchil iri toyoirimnikka?
B
아니요, 일요일입니다.
Không, là chủ nhật.
aniyo, iryoirimnida.
(1) 지원 · 7월 5일 · 화요일 → 수요일 · 수영
Xem đáp án gợi ý
A
지원 씨, 언제 수영합니까?
Ji Won ơi, khi nào bạn bơi?
jiwon ssi, eonje suyeonghamnikka?
B
7월 5일에 합니다.
Tôi bơi vào ngày 5 tháng 7.
chirwol o ire hamnida.
A
7월 5일이 화요일입니까?
Ngày 5 tháng 7 là thứ ba phải không?
chirwol o iri hwayoirimnikka?
B
아니요, 수요일입니다.
Không, là thứ tư.
aniyo, suyoirimnida.
(2) 유진 · 12월 20일 · 목요일 → 금요일 · 뚜안 씨 생일 파티
Xem đáp án gợi ý
A
유진 씨, 언제 뚜안 씨 생일 파티를 합니까?
Yu Jin ơi, khi nào tổ chức tiệc sinh nhật Tuấn?
yujin ssi, eonje ttuan ssi saengil patireul hamnikka?
B
12월 20일에 합니다.
Tổ chức vào ngày 20 tháng 12.
sibiwol isip ire hamnida.
A
12월 20일이 목요일입니까?
Ngày 20 tháng 12 là thứ năm phải không?
sibiwol isip iri mogyoirimnikka?
B
아니요, 금요일입니다.
Không, là thứ sáu.
aniyo, geumyoirimnida.

3 더 알아봅시다 Nâng cao

1. Sử dụng thông tin dưới đây để hoàn thành hội thoại theo mẫu.

Ảnh: sân bay Nội Bài. Bảng gợi ý: ngày đến sân bay / ngày hôm sau và việc làm hôm đó. Câu (1), (2) sách chỉ cho bảng — hội thoại là đáp án gợi ý theo khung mẫu.

Mẫu
3/2 (목) 하노이 노이바이 공항 도착 · 3/3 (금) 하노이국립대학교, 친구를 만나다
A
언제 도착합니까?
Khi nào bạn đến?
eonje dochakamnikka?
B
3월 2일에 도착합니다.
Tôi đến vào ngày 2 tháng 3.
samwol i ire dochakamnida.
A
2일이 무슨 요일입니까?
Ngày 2 là thứ mấy?
i iri museun yoirimnikka?
B
목요일입니다.
Thứ năm.
mogyoirimnida.
A
금요일에 무엇을 합니까?
Thứ sáu bạn làm gì?
geumyoire mueoseul hamnikka?
B
하노이국립대학교에서 친구를 만납니다.
Tôi gặp bạn ở Đại học Quốc gia Hà Nội.
hanoigungnipdaehakgyoeseo chingureul mannamnida.
(1) 6/20 (월) 깜란 국제공항 (Sân bay quốc tế Cam Ranh) 도착 · 6/21 (화) 나트랑, 수영하다
Xem đáp án gợi ý
A
언제 도착합니까?
Khi nào bạn đến?
eonje dochakamnikka?
B
6월 20일에 도착합니다.
Tôi đến vào ngày 20 tháng 6.
yuwol isip ire dochakamnida.
A
20일이 무슨 요일입니까?
Ngày 20 là thứ mấy?
isip iri museun yoirimnikka?
B
월요일입니다.
Thứ hai.
woryoirimnida.
A
화요일에 무엇을 합니까?
Thứ ba bạn làm gì?
hwayoire mueoseul hamnikka?
B
나트랑에서 수영합니다.
Tôi bơi ở Nha Trang.
nateurangeseo suyeonghamnida.
(2) 4/12 (금) 하노이 노이바이 공항 도착 · 4/13 (토) 밧짱 도자기 마을 (Làng gốm Bát Tràng), 베트남 전통 도자기를 체험하다
Xem đáp án gợi ý
A
언제 도착합니까?
Khi nào bạn đến?
eonje dochakamnikka?
B
4월 12일에 도착합니다.
Tôi đến vào ngày 12 tháng 4.
sawol sibi ire dochakamnida.
A
12일이 무슨 요일입니까?
Ngày 12 là thứ mấy?
sibi iri museun yoirimnikka?
B
금요일입니다.
Thứ sáu.
geumyoirimnida.
A
토요일에 무엇을 합니까?
Thứ bảy bạn làm gì?
toyoire mueoseul hamnikka?
B
밧짱 도자기 마을에서 베트남 전통 도자기를 체험합니다.
Tôi trải nghiệm làm gốm truyền thống Việt Nam ở làng gốm Bát Tràng.
batjjang dojagi maeureseo beteunam jeontong dojagireul cheheomhamnida.

Nguồn: SGK tr. 95–98 (말하기); đáp án tr. 349. Đáp án là gợi ý theo mẫu của sách; tên riêng trong ngoặc là tên tiếng Việt sách ghi kèm.