Viết Bài 4 · 날짜와 요일 Ngày và thứ

Cách luyện: gõ câu trả lời bằng tiếng Hàn (bàn phím tiếng Hàn trên máy tính / điện thoại), bấm “Kiểm tra”; mở “Đáp án mẫu” để xem và nghe câu đúng.

1 알아봅시다 Làm quen

1. Viết các số sau bằng chữ tiếng Hàn theo mẫu.

Mẫu: 4월 12일 (화) → 사월 십이 일 화요일. Gõ bằng chữ Hàn (không dùng chữ số).

(1)
biển phòng “한국어학과 사무실” — 205호
(2)
thẻ tín dụng — hạn: 2012년 10월
(3)
số điện thoại văn phòng — 650-527-334
(4)
vé bảo tàng — ngày vào: 2012년 9월 29일
Lưu ý

Viết bằng chữ, giữa số và đơn vị (년, 월, 일, 호) thường để cách: 이천십이 년, 이십구 일. Khi chấm, trang bỏ qua dấu cách nên viết liền cũng được.

Đáp án mẫu (có audio)
(1)
이백오 호
phòng 205
ibaego ho
(2)
이천십이 년, 시월
tháng 10 năm 2012
icheonsibi nyeon, siwol
(3)
육오공의 오이칠의 삼삼사
650-527-334 (의 đọc là [에])
yugogong-e oichil-e samsamsa
(4)
이천십이 년, 구월, 이십구 일
ngày 29 tháng 9 năm 2012
icheonsibi nyeon, guwol, isipgu il

2. Điền các thứ trong tuần vào lịch dưới đây.

Lịch tháng 1: ngày 4 (1) · 5 월요일 · 6 (2) · 7 (3) · 8 목요일 · 9 (4) · 10 (5).

(1)
ngày 4
(2)
ngày 6
(3)
ngày 7
(4)
ngày 9
(5)
ngày 10
Đáp án mẫu (có audio)
(1)
일요일
chủ nhật
iryoil
(2)
화요일
thứ ba
hwayoil
(3)
수요일
thứ tư
suyoil
(4)
금요일
thứ sáu
geumyoil
(5)
토요일
thứ bảy
toyoil

3. Xem lịch và dùng các từ đã cho để hoàn thành các câu sau.

Mẫu: 토, 일 (수영) → 토요일과 일요일에 수영을 합니다.

(1)
월, 수 (공부)
(2)
화, 목 (친구)
(3)
금, 일 (집안일)
Lưu ý

Nhớ: 와/과 nối hai thứ (월요일과 수요일 — 월요일 có phụ âm cuối), và 에 chỉ thời gian.

Đáp án mẫu (có audio)
(1)
월요일과 수요일에 공부합니다.
Học vào thứ hai và thứ tư.
woryoilgwa suyoire gongbuhamnida.
(2)
화요일과 목요일에 친구를 만납니다.
Gặp bạn vào thứ ba và thứ năm.
hwayoilgwa mogyoire chingureul mannamnida.
(3)
금요일과 일요일에 집안일을 합니다.
Làm việc nhà vào thứ sáu và chủ nhật.
geumyoilgwa iryoire jibanireul hamnida.

2 써 봅시다 Luyện viết

1. Hãy dịch các câu sau đây sang tiếng Hàn.

(1)
Ngày sinh của bạn là ngày nào?
(2)
Ngày mai là thứ năm.
(3)
(Tôi) gặp bạn vào ngày 23.
(4)
Hôm nay là thứ mấy?
Đáp án mẫu (có audio)
(1)
생일이 언제입니까?
Sinh nhật bạn là khi nào?
saengiri eonjeimnikka?
(2)
내일은 목요일입니다.
Ngày mai là thứ năm.
naeireun mogyoirimnida.
(3)
23일에 친구를 만납니다.
Tôi gặp bạn vào ngày 23.
isipsam ire chingureul mannamnida.
(4)
오늘이 무슨 요일입니까?
Hôm nay là thứ mấy?
oneuri museun yoirimnikka?

2. Dựa vào các thông tin đã cho để hoàn thành đoạn văn sau.

(1) 이번 주 계획 (kế hoạch tuần này): 7월 14일 (화) 수영 · 7월 15일 (수) 컴퓨터 · 7월 16일 (목) 흐엉 씨, 커피숍 · 7월 17일 (금) 컴퓨터, 도서관 · 7월 18일 (토) 백화점 · 7월 19일 (일) 동생 생일. (2) Hoàn thành đoạn văn.

제 이번 주 계획입니다. 7월 14일 에 수영합니다.
저는 요일과 에 컴퓨터를 배웁니다.
그리고 월 일에 에서 친구 흐엉 씨를 만납니다.
19일이 동생 생일입니다. 에 동생 생일 파티를 합니다.
그래서 에 백화점에서 선물을 삽니다.
Đáp án mẫu (có audio)
제 이번 주 계획입니다. 7월 14일 화요일에 수영합니다.
Đây là kế hoạch tuần này của tôi. Thứ ba ngày 14/7 tôi bơi.
je ibeon ju gyehoegimnida. chirwol sipsa il hwayoire suyeonghamnida.
저는 수요일과 금요일에 컴퓨터를 배웁니다.
Tôi học máy tính vào thứ tư và thứ sáu.
jeoneun suyoilgwa geumyoire keompyuteoreul baeumnida.
그리고 7월 16일에 커피숍에서 친구 흐엉 씨를 만납니다.
Và ngày 16/7 tôi gặp bạn Hương ở quán cà phê.
geurigo chirwol simyuk ire keopisyobeseo chingu heueong ssireul mannamnida.
19일이 동생 생일입니다. 일요일에 동생 생일 파티를 합니다.
Ngày 19 là sinh nhật em tôi. Chủ nhật tổ chức tiệc sinh nhật cho em.
sipgu iri dongsaeng saengirimnida. iryoire dongsaeng saengil patireul hamnida.
그래서 토요일에 백화점에서 선물을 삽니다.
Vì vậy thứ bảy tôi mua quà ở trung tâm thương mại.
geuraeseo toyoire baekhwajeomeseo seonmureul samnida.

3 더 알아봅시다 Nâng cao

1. Ghi những việc bạn muốn làm trong tuần, rồi viết kế hoạch một tuần của bạn.

1. Điền việc cho từng ngày (gõ tiếng Hàn, dạng -ㅂ/습니다, vd. 수영을 합니다). Ngày nào không có thì để trống… trang vẫn ghép bài mẫu. 2. Tự viết kế hoạch vào ô bên dưới (được lưu trên trình duyệt này).

월 (thứ hai)
화 (thứ ba)
수 (thứ tư)
목 (thứ năm)
금 (thứ sáu)
토 (thứ bảy)
일 (chủ nhật)
Bài mẫu ghép từ thông tin của bạn

  • Mở đầu: 제 이번 주 계획입니다
  • Thời gian + 에: 월요일에, 주말에 …
  • Nối hai danh từ bằng 와/과 (vd. 월요일과 수요일에)
  • Nối câu bằng 그리고 / 그래서
  • Ít nhất 4 câu kết thúc -ㅂ/습니다
Đáp án mẫu (có audio)
제 이번 주 계획입니다.
Đây là kế hoạch tuần này của tôi.
je ibeon ju gyehoegimnida.
월요일과 수요일에 한국어를 공부합니다.
Thứ hai và thứ tư tôi học tiếng Hàn.
woryoilgwa suyoire hangugeoreul gongbuhamnida.
화요일에 수영을 합니다. 목요일에 커피숍에서 친구를 만납니다.
Thứ ba tôi bơi. Thứ năm gặp bạn ở quán cà phê.
hwayoire suyeongeul hamnida. mogyoire keopisyobeseo chingureul mannamnida.
금요일에 식당에서 아르바이트를 합니다.
Thứ sáu tôi làm thêm ở nhà hàng.
geumyoire sikdangeseo areubaiteureul hamnida.
주말에 등산을 합니다. 그리고 일요일에 집에서 쉽니다.
Cuối tuần tôi leo núi. Và chủ nhật nghỉ ở nhà.
jumare deungsaneul hamnida. geurigo iryoire jibeseo swimnida.

Nguồn: SGK tr. 105–107 (쓰기); đáp án tr. 350.