1. Viết các số sau bằng chữ tiếng Hàn theo mẫu.
Mẫu: 4월 12일 (화) → 사월 십이 일 화요일. Gõ bằng chữ Hàn (không dùng chữ số).
| (1) | biển phòng “한국어학과 사무실” — 205호 |
| (2) | thẻ tín dụng — hạn: 2012년 10월 |
| (3) | số điện thoại văn phòng — 650-527-334 |
| (4) | vé bảo tàng — ngày vào: 2012년 9월 29일 |
Viết bằng chữ, giữa số và đơn vị (년, 월, 일, 호) thường để cách: 이천십이 년, 이십구 일. Khi chấm, trang bỏ qua dấu cách nên viết liền cũng được.
Đáp án mẫu (có audio)
| (1) |
이백오 호
phòng 205
ibaego ho
|
|
| (2) |
이천십이 년, 시월
tháng 10 năm 2012
icheonsibi nyeon, siwol
|
|
| (3) |
육오공의 오이칠의 삼삼사
650-527-334 (의 đọc là [에])
yugogong-e oichil-e samsamsa
|
|
| (4) |
이천십이 년, 구월, 이십구 일
ngày 29 tháng 9 năm 2012
icheonsibi nyeon, guwol, isipgu il
|