1. Dựa vào gợi ý để viết câu theo mẫu.
Mẫu: 교실 / 이야기하다 → 교실에서 이야기해요.
| (1) | 도서관 / 책 빌리다 (ảnh: chàng trai lấy sách trên giá) |
| (2) | 카페 / 커피 마시다 (ảnh: cô gái uống cà phê) |
| (3) | 식당 / 밥 먹다 (ảnh: đôi nam nữ ở nhà hàng) |
| (4) | 학교 / 농구하다 (ảnh: chơi bóng rổ) |
빌리다 → 빌려요, 마시다 → 마셔요 (ㅣ + 어 → ㅕ). Nhớ thêm 을/를 sau tân ngữ: 책을, 커피를, 밥을.
Đáp án mẫu (có audio)
| (1) |
도서관에서 책을 빌려요.
Tôi mượn sách ở thư viện.
doseogwaneseo chaegeul billyeoyo.
|
|
| (2) |
카페에서 커피를 마셔요.
Tôi uống cà phê ở quán cà phê.
kapeeseo keopireul masyeoyo.
|
|
| (3) |
식당에서 밥을 먹어요.
Tôi ăn cơm ở nhà hàng.
sikdangeseo babeul meogeoyo.
|
|
| (4) |
학교에서 농구를 해요.
Tôi chơi bóng rổ ở trường.
hakgyoeseo nonggureul haeyo.
|