1. Nối câu với bức tranh phù hợp theo mẫu và luyện đọc.
Mẫu: 테니스를 쳤습니다 → ⓔ (vợt và bóng quần vợt). Ảnh: ⓐ người chơi gôn · ⓑ chơi bóng rổ · ⓒ bơi · ⓓ chàng trai đeo ba lô ở bãi biển.
(1)
여행을 했습니다. Đã đi du lịch.
(2)
농구를 했습니다. Đã chơi bóng rổ.
(3)
수영을 했습니다. Đã bơi.
(4)
골프를 쳤습니다. Đã chơi gôn.