1. Nhìn vào ảnh và nói theo mẫu.
|
여행했어요.
Tôi đã đi du lịch.
yeohaenghaesseoyo.
|
Xem đáp án gợi ý
|
운동했어요.
Tôi đã chơi thể thao.
undonghaesseoyo.
|
Xem đáp án gợi ý
|
등산했어요.
Tôi đã leo núi.
deungsanhaesseoyo.
|
Xem đáp án gợi ý
|
영화를 봤어요.
Tôi đã xem phim.
yeonghwareul bwasseoyo.
|
Xem đáp án gợi ý
|
쇼핑했어요.
Tôi đã mua sắm.
syopinghaesseoyo.
|